Tiếng Anh: to inspire, to enlighten, inspiration
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “启发”
Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 启发 (KHẢI PHÁT) = 启 (KHẢI: mở, bắt đầu, giải thích) + 发 (PHÁT: gửi, phát, phát ra) → khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "启发" đọc là qǐ (thanh 3) + fā (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng
Phồn thể: 啓發
Hán Việt: KHẢI PHÁT
Tiếng Anh: to inspire, to enlighten, inspiration
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “启发”
Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri).
Tập viết
Dùng trong câu
导师在研讨课上循循善诱的启发式提问,极大激发了研究团队在模型架构设计上的全新创新灵感。
Những câu hỏi gợi mở khéo léo và kiên nhẫn của người thầy hướng dẫn trong buổi hội thảo đã khơi dậy mạnh mẽ nguồn cảm hứng đổi mới sáng tạo hoàn toàn mới về thiết kế kiến trúc mô hình cho nhóm nghiên cứu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 启发
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “启发” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 启 (U+542F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẢI: mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích; thường gặp trong ngữ cảnh: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 啓 (KHẢI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khải (啓): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 啓 (âm đọc KHẢI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Từ vựng thường đàm: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 啓 (âm chuẩn KHẢI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢI (啓): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích; từ ghép thông dụng: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
chuột khới
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “启发”