Tiếng Anh: once, ever, formerly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “曾经”
Chữ TẰNG (曾): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 曾经 (TẰNG KINH: đã từng, từng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 曾经 có âm Hán Việt là TỪNG KINH (đã từng, từng trải). Chữ 曾 (TỪNG) là hình tượng chiếc chõ đồ xôi bốc hơi tầng tầng lớp lớp chỉ sự việc đã kinh qua; chữ 经 (KINH) có bộ Mịch 纟(sợi tơ dệt dọc) chỉ dòng chảy thời gian xuyên suốt. Những điều bản thân đã từng đích thân trải nghiệm trong dòng đời chính là "từng kinh" céngjīng! 🦊✨
Bé Cáo mách nhỏ: "曾经" đọc là céng (thanh 2) + jīng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đã từng, từng
Phồn thể: 曾經
Hán Việt: TẰNG KINH
Tiếng Anh: once, ever, formerly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “曾经”
Chữ TẰNG (曾): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 曾经 (TẰNG KINH: đã từng, từng).
Tập viết
Dùng trong câu
这座历经沧桑的古老水乡小镇,曾经是明清时期繁华喧嚣的漕运商贸重镇。
Thị trấn sông nước cổ kính trải qua bao dâu bể này từng là một trung tâm giao thương vận tải đường thủy sầm uất nhộn nhịp thời Minh - Thanh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 曾经
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “曾经” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 曾 (U+66FE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tằng tôn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rồi; dấu hiệu của quá khứ. Chữ TẰNG (曾): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 曾经 (TẰNG KINH: đã từng, từng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 曾經 TẰNG KINH (đã từng, từng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẰNG: rồi; dấu hiệu của quá khứ; thường gặp trong ngữ cảnh: 曾經 TẰNG KINH (đã từng, từng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 曾 (TẰNG): rồi; dấu hiệu của quá khứ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (曾經 TẰNG KINH (đã từng, từng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tằng (曾): rồi; dấu hiệu của quá khứ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 曾 (âm đọc TẰNG): rồi; dấu hiệu của quá khứ. Từ vựng thường đàm: 曾經 TẰNG KINH (đã từng, từng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 曾 (âm chuẩn TẰNG): rồi; dấu hiệu của quá khứ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 曾 [U+66FE · TẰNG · céng]: rồi; dấu hiệu của quá khứ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “曾经”