Tiếng Anh: toilet, restroom, washroom
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厕所”
Chữ XÍ (厕, phồn thể: 廁): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 厕所 (XÍ SỞ: nhà vệ sinh, toilet).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 厕所 (XÍ SỞ) = 厕 (XÍ: trộn lẫn với, nhà vệ sinh) + 所 (SỞ: ngôi, tòa (trường học, viện)) → nhà vệ sinh, toilet. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "厕所" đọc là cè (thanh 4) + suǒ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhà vệ sinh, toilet
Phồn thể: 廁所
Hán Việt: XÍ SỞ
Tiếng Anh: toilet, restroom, washroom
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厕所”
Chữ XÍ (厕, phồn thể: 廁): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 厕所 (XÍ SỞ: nhà vệ sinh, toilet).
Tập viết
Dùng trong câu
高速公路服务区全新升级的智慧公用厕所干净整洁,配备了人性化的母婴设施。
Khu nhà vệ sinh công cộng thông minh mới được nâng cấp tại trạm dừng nghỉ cao tốc rất sạch sẽ ngăn nắp, trang bị đầy đủ tiện ích mẹ và bé tiện lợi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 厕所
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “厕所” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 厕 (U+5395) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh. [Giản thể: 厕 ⇄ Phồn thể: 廁 · 厂 (Bộ HÁN) (8 nét) · Pinyin: cè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh. Chữ XÍ (厕, phồn thể: 廁): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 厕所 (XÍ SỞ: nhà vệ sinh, toilet). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 廁所 XÍ SỞ (nhà vệ sinh, toilet).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÍ: trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh; thường gặp trong ngữ cảnh: 廁所 XÍ SỞ (nhà vệ sinh, toilet).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 廁 (XÍ): trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (廁所 XÍ SỞ (nhà vệ sinh, toilet)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xí (廁): trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 廁 (âm đọc XÍ): trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh. Từ vựng thường đàm: 廁所 XÍ SỞ (nhà vệ sinh, toilet).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 廁 (âm chuẩn XÍ): trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÍ (廁): trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh; từ ghép thông dụng: 廁所 XÍ SỞ (nhà vệ sinh, toilet).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 廁 [U+5395 · XÍ · cè]: trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “厕所”