Tiếng Anh: a star, planet; any point of light; 25th lunar mansion, determinative star α Hydrae (Alphard); period of time; date; time limit; four
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “星期四”
Chữ TINH (星) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Nhật (日) lên trên chữ Sinh (生 - sinh ra). Ban đêm mặt trời lặn, sinh ra hàng triệu đốm sáng li ti lấp lánh khắp dải ngân hà, dẫn đường cho người đi đêm.
Mặt trời sinh nở tinh tú Đêm về lấp lánh vũ trụ lung linh. Trên NHẬT (日) dưới SINH (生) rạng ngời, Chữ TINH (星) tỏa sáng bầu trời đêm thanh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 星期四 [TINH KỲ TỨ] gồm 星 (TINH) + 期 (KỲ) + 四 (TỨ) → nghĩa tiếng Việt: "星 (TINH): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm.". 🦊
Phát âm "星期四": 星 xīng (thanh 1 (55)) → 期 qī (thanh 1 (55)) → 四 sì (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

星 (TINH): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm.; 期 (KỲ): Thời kỳ, kỳ hạn, tuần lễ; 四 (TỨ): bốn
Phồn thể: 星期四
Hán Việt: TINH KỲ TỨ
Tiếng Anh: a star, planet; any point of light; 25th lunar mansion, determinative star α Hydrae (Alphard); period of time; date; time limit; four
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “星期四”
Chữ TINH (星) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Nhật (日) lên trên chữ Sinh (生 - sinh ra). Ban đêm mặt trời lặn, sinh ra hàng triệu đốm sáng li ti lấp lánh khắp dải ngân hà, dẫn đường cho người đi đêm.
Mặt trời sinh nở tinh tú Đêm về lấp lánh vũ trụ lung linh. Trên NHẬT (日) dưới SINH (生) rạng ngời, Chữ TINH (星) tỏa sáng bầu trời đêm thanh.
Tập viết
Dùng trong câu
星期四(相关词:星期)
Cụm từ “星期四” (TINH KỲ TỨ) — 星 (TINH): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm.; 期 (KỲ): Thời kỳ, kỳ hạn, tuần lễ; 四 (TỨ): bốn; từ liên hệ: 星期 (TINH KỲ: tuần, thứ).

Câu 1/1
Từ “星期四” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 星 (U+661F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 星 · 日 (Bộ NHẬT) (9 nét) · Pinyin: xīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm. Chữ TINH (星) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Nhật (日) lên trên chữ Sinh (生 - sinh ra). Ban đêm mặt trời lặn, sinh ra hàng triệu đốm sáng li ti lấp lánh khắp dải ngân hà, dẫn đường cho người đi đêm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 星期 TINH KỲ (tuần, thứ); 明星 MINH TINH (ngôi sao, người nổi tiếng; ngôi sao sáng); 零星 LINH TINH (lẻ tẻ, rải rác, lác đác); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám); 星星 TINH TINH (Những ngôi sao nhỏ); 星座 TINH TỌA (Chòm sao trên bầu trời).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TINH: ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm; thường gặp trong ngữ cảnh: 星期 TINH KỲ (tuần, thứ); 明星 MINH TINH (ngôi sao, người nổi tiếng; ngôi sao sáng); 零星 LINH TINH (lẻ tẻ, rải rác, lác đác); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám); 星星 TINH TINH (Những ngôi sao nhỏ); 星座 TINH TỌA (Chòm sao trên bầu trời).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 星 (TINH): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (星期 TINH KỲ (tuần, thứ); 明星 MINH TINH (ngôi sao, người nổi tiếng; ngôi sao sáng); 零星 LINH TINH (lẻ tẻ, rải rác, lác đác); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám); 星星 TINH TINH (Những ngôi sao nhỏ); 星座 TINH TỌA (Chòm sao trên bầu trời)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tinh (星): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 星 (âm đọc TINH): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm. Từ vựng thường đàm: 星期 TINH KỲ (tuần, thứ); 明星 MINH TINH (ngôi sao, người nổi tiếng; ngôi sao sáng); 零星 LINH TINH (lẻ tẻ, rải rác, lác đác); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám); 星星 TINH TINH (Những ngôi sao nhỏ); 星座 TINH TỌA (Chòm sao trên bầu trời).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 星 (âm chuẩn TINH): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TINH (星): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm; từ ghép thông dụng: 星期 TINH KỲ (tuần, thứ); 明星 MINH TINH (ngôi sao, người nổi tiếng; ngôi sao sáng); 零星 LINH TINH (lẻ tẻ, rải rác, lác đác); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám); 星星 TINH TINH (Những ngôi sao nhỏ); 星座 TINH TỌA (Chòm sao trên bầu trời).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 星 [U+661F · TINH · xīng]: Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “星期四”