Tiếng Anh: ethnic group, clan, race, tribe, group of people
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “族”
Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “族”
💡 族 (TỘC: a family clan, ethnic group, tribe), thuộc bộ 方 (PHƯƠNG). Gặp lại trong: 民族 (DÂN TỘC), 贵族 (QUÝ TỘC), 种族 (CHỦNG TỘC). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

dân tộc; gia tộc họ hàng; nhóm người (tập hợp)
Phồn thể: 族
Hán Việt: TỘC
Tiếng Anh: ethnic group, clan, race, tribe, group of people
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “族”
Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “族”
Dùng trong câu
中华民族拥有五千年连绵不断的灿烂文明史,在人类科学技术与文明进步历程中作出了辉煌卓越的伟大历史贡献。
Dân tộc Dân tộc Trung Hoa sở hữu bề dày lịch sử văn minh xán lạn 5000 năm liên tục không ngừng nghỉ, lập nên những cống hiến lịch sử vĩ đại trác việt huy hoàng trong tiến trình phát triển văn minh và khoa học kỹ thuật của nhân loại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 族
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “族” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 族 (U+65CF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
a family clan, ethnic group, tribe. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 族 · 方 (Bộ PHƯƠNG) (11 nét) · Pinyin: zú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
a family clan, ethnic group, tribe. Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 民族 DÂN TỘC (dân tộc); 貴族 QUÝ TỘC (quý tộc, giới quý tộc); 種族 CHỦNG TỘC (chủng tộc, sắc tộc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỘC: a family clan, ethnic group, tribe; thường gặp trong ngữ cảnh: 民族 DÂN TỘC (dân tộc); 貴族 QUÝ TỘC (quý tộc, giới quý tộc); 種族 CHỦNG TỘC (chủng tộc, sắc tộc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 族 (TỘC): a family clan, ethnic group, tribe. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (民族 DÂN TỘC (dân tộc); 貴族 QUÝ TỘC (quý tộc, giới quý tộc); 種族 CHỦNG TỘC (chủng tộc, sắc tộc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tộc (族): a family clan, ethnic group, tribe.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 族 (âm đọc TỘC): a family clan, ethnic group, tribe. Từ vựng thường đàm: 民族 DÂN TỘC (dân tộc); 貴族 QUÝ TỘC (quý tộc, giới quý tộc); 種族 CHỦNG TỘC (chủng tộc, sắc tộc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 族 (âm chuẩn TỘC): a family clan, ethnic group, tribe.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỘC (族): a family clan, ethnic group, tribe; từ ghép thông dụng: 民族 DÂN TỘC (dân tộc); 貴族 QUÝ TỘC (quý tộc, giới quý tộc); 種族 CHỦNG TỘC (chủng tộc, sắc tộc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 族 [U+65CF · TỘC · zú]: a family clan, ethnic group, tribe.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “族”