Tiếng Anh: mottled, striped, freckle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斑”
Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 斑 (âm Hán Việt: BAN) → "đốm, sọc, tàn nhang". 🦊
Phát âm "斑" [bān — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đốm, sọc, tàn nhang
Phồn thể: 斑
Hán Việt: BAN
Tiếng Anh: mottled, striped, freckle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斑”
Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Tập viết
Dùng trong câu
斑纹
Từ ghép chứa chữ 斑: “斑纹” (BAN VĂN — vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

Câu 1/1
Từ “斑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 斑 (U+6591) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đốm, sọc, tàn nhang. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 斑 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (12 nét) · Pinyin: bān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đốm, sọc, tàn nhang. Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BAN: đốm, sọc, tàn nhang; thường gặp trong ngữ cảnh: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 斑 (BAN): đốm, sọc, tàn nhang. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ban (斑): đốm, sọc, tàn nhang.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 斑 (âm đọc BAN): đốm, sọc, tàn nhang. Từ vựng thường đàm: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 斑 (âm chuẩn BAN): đốm, sọc, tàn nhang.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BAN (斑): đốm, sọc, tàn nhang; từ ghép thông dụng: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 斑 [U+6591 · BAN · bān]: đốm, sọc, tàn nhang.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “斑”