Tiếng Anh: document, file, official paper
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “文件”
Chữ VĂN (文) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, khắc họa một người đứng thẳng với những đường hoa văn trang trí đan chéo trước ngực. Từ nghĩa gốc là đường nét hoa văn đan xen đẹp mắt, chữ phát triển thành nghĩa chữ viết, văn chương, văn hóa và cốt cách tao nhã của con người. Triết lý Á Đông luôn đề cao VĂN DĨ TẢI ĐẠO (文以载道) — dùng văn chương để chuyên chở đạo lý tốt đẹp cho đời.
Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 文件 (VĂN KIỆN) = 文 (VĂN: chữ viết, văn chương, văn hóa) + 件 (KIỆN: chiếc, cái (áo, việc)) → văn bản, tài liệu, tệp tin (file). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "文件" đọc là wén (thanh 2) + jiàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

văn bản, tài liệu, tệp tin (file)
Phồn thể: 文件
Hán Việt: VĂN KIỆN
Tiếng Anh: document, file, official paper
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “文件”
Chữ VĂN (文) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, khắc họa một người đứng thẳng với những đường hoa văn trang trí đan chéo trước ngực. Từ nghĩa gốc là đường nét hoa văn đan xen đẹp mắt, chữ phát triển thành nghĩa chữ viết, văn chương, văn hóa và cốt cách tao nhã của con người. Triết lý Á Đông luôn đề cao VĂN DĨ TẢI ĐẠO (文以载道) — dùng văn chương để chuyên chở đạo lý tốt đẹp cho đời.
Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.
Tập viết
Dùng trong câu
在分布式云存储协同办公平台上,项目组成员可以实时在线多人协同编辑大型工程技术规范设计文件。
Trên nền tảng văn phòng cộng tác đám mây phân tán, các thành viên trong nhóm dự án có thể cùng nhau chỉnh sửa trực tuyến theo thời gian thực các tập tin tài liệu thiết kế quy chuẩn kỹ thuật công trình quy mô lớn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 文件
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “文件” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 文 (U+6587) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chữ viết, văn chương, văn hóa, vẻ đẹp tao nhã. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 文 · 文 (Bộ VĂN) (4 nét) · Pinyin: wén].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chữ viết, văn chương, văn hóa, vẻ đẹp tao nhã. Chữ VĂN (文) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, khắc họa một người đứng thẳng với những đường hoa văn trang trí đan chéo trước ngực. Từ nghĩa gốc là đường nét hoa văn đan xen đẹp mắt, chữ phát triển thành nghĩa chữ viết, văn chương, văn hóa và cốt cách tao nhã của con người. Triết lý Á Đông luôn đề cao VĂN DĨ TẢI ĐẠO (文以载道) — dùng văn chương để chuyên chở đạo lý tốt đẹp cho đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 文化 VĂN HÓA (văn hóa); 文章 VĂN CHƯƠNG (bài viết, bài báo, bài văn); 中文 TRUNG VĂN (tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo); 文件 VĂN KIỆN (văn bản, tài liệu, tệp tin (file)); 文具 VĂN CỤ (văn phòng phẩm, đồ dùng học tập).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VĂN: chữ viết, văn chương, văn hóa, vẻ đẹp tao nhã; thường gặp trong ngữ cảnh: 文化 VĂN HÓA (văn hóa); 文章 VĂN CHƯƠNG (bài viết, bài báo, bài văn); 中文 TRUNG VĂN (tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo); 文件 VĂN KIỆN (văn bản, tài liệu, tệp tin (file)); 文具 VĂN CỤ (văn phòng phẩm, đồ dùng học tập).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 文 (VĂN): Chữ viết, văn chương, văn hóa, vẻ đẹp tao nhã. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (文化 VĂN HÓA (văn hóa); 文章 VĂN CHƯƠNG (bài viết, bài báo, bài văn); 中文 TRUNG VĂN (tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo); 文件 VĂN KIỆN (văn bản, tài liệu, tệp tin (file)); 文具 VĂN CỤ (văn phòng phẩm, đồ dùng học tập)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Văn (文): Chữ viết, văn chương, văn hóa, vẻ đẹp tao nhã.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 文 (âm đọc VĂN): Chữ viết, văn chương, văn hóa, vẻ đẹp tao nhã. Từ vựng thường đàm: 文化 VĂN HÓA (văn hóa); 文章 VĂN CHƯƠNG (bài viết, bài báo, bài văn); 中文 TRUNG VĂN (tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo); 文件 VĂN KIỆN (văn bản, tài liệu, tệp tin (file)); 文具 VĂN CỤ (văn phòng phẩm, đồ dùng học tập).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 文 (âm chuẩn VĂN): Chữ viết, văn chương, văn hóa, vẻ đẹp tao nhã.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VĂN (文): Chữ viết, văn chương, văn hóa, vẻ đẹp tao nhã; từ ghép thông dụng: 文化 VĂN HÓA (văn hóa); 文章 VĂN CHƯƠNG (bài viết, bài báo, bài văn); 中文 TRUNG VĂN (tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo); 文件 VĂN KIỆN (văn bản, tài liệu, tệp tin (file)); 文具 VĂN CỤ (văn phòng phẩm, đồ dùng học tập).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 文 [U+6587 · VĂN · wén]: Chữ viết, văn chương, văn hóa, vẻ đẹp tao nhã.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “文件”