Tiếng Anh: income, revenue, earnings
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “收入”
Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng.
Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 收入 (THU NHẬP) = 收 (THU: nhận được) + 入 (NHẬP: đi vào, thâm nhập, gia nhập) → thu nhập. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "收入" đọc là shōu (thanh 1) + rù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thu nhập
Phồn thể: 收入
Hán Việt: THU NHẬP
Tiếng Anh: income, revenue, earnings
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “收入”
Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng.
Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.
Tập viết
Dùng trong câu
他的收入很高。
Thu nhập của anh ấy rất cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 收入
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “收入” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 收 (U+6536) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhận được. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 收 · 攵 (Bộ PHÁC) (6 nét) · Pinyin: shōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhận được. Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 收入 THU NHẬP (thu nhập); 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 豐收 PHONG THU (bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THU: nhận được; thường gặp trong ngữ cảnh: 收入 THU NHẬP (thu nhập); 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 豐收 PHONG THU (bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 收 (THU): nhận được. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (收入 THU NHẬP (thu nhập); 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 豐收 PHONG THU (bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thu (收): nhận được.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 收 (âm đọc THU): nhận được. Từ vựng thường đàm: 收入 THU NHẬP (thu nhập); 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 豐收 PHONG THU (bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 收 (âm chuẩn THU): nhận được.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THU (收): nhận được; từ ghép thông dụng: 收入 THU NHẬP (thu nhập); 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 豐收 PHONG THU (bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 收 [U+6536 · THU · shōu]: nhận được.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “收入”