Tiếng Anh: sow, spread; broadcast; cast away, reject; sound, tone, pitch, pronunciation; Kangxi radical 180
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “播音”
Chữ BÁ (播): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 广播 (QUẢNG BÁ: phát thanh, đài phát thanh, truyền hình), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 播放 (BÁ PHÓNG: phát sóng, phát video/âm thanh), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 播音 [BÁ ÂM] gồm 播 (BÁ) + 音 (ÂM) → nghĩa tiếng Việt: "播 (BÁ): gieo, rải". 🦊
Phát âm "播音": 播 bō (thanh 1 (55)) → 音 yīn (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

播 (BÁ): gieo, rải; 音 (ÂM): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã
Phồn thể: 播音
Hán Việt: BÁ ÂM
Tiếng Anh: sow, spread; broadcast; cast away, reject; sound, tone, pitch, pronunciation; Kangxi radical 180
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “播音”
Chữ BÁ (播): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 广播 (QUẢNG BÁ: phát thanh, đài phát thanh, truyền hình), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 播放 (BÁ PHÓNG: phát sóng, phát video/âm thanh), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)).
Tập viết
Dùng trong câu
播音(相关词:广播)
Cụm từ “播音” (BÁ ÂM) — 播 (BÁ): gieo, rải; 音 (ÂM): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; từ liên hệ: 广播 (QUẢNG BÁ: phát thanh, đài phát thanh, truyền hình).

Câu 1/1
Từ “播音” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 播 (U+64AD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vá áo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối. Chữ BÁ (播): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 广播 (QUẢNG BÁ: phát thanh, đài phát thanh, truyền hình), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 播放 (BÁ PHÓNG: phát sóng, phát video/âm thanh), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 廣播 QUẢNG BÁ (phát thanh, đài phát thanh, truyền hình); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 播放 BÁ PHÓNG (phát sóng, phát video/âm thanh); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 直播 TRỰC BÁ (phát sóng trực tiếp, livestream trực tiếp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nịnh bợ; tạm bợ
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 播 (BÁ): gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (廣播 QUẢNG BÁ (phát thanh, đài phát thanh, truyền hình); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 播放 BÁ PHÓNG (phát sóng, phát video/âm thanh); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 直播 TRỰC BÁ (phát sóng trực tiếp, livestream trực tiếp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bá (播): gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 播 (âm đọc BÁ): gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối. Từ vựng thường đàm: 廣播 QUẢNG BÁ (phát thanh, đài phát thanh, truyền hình); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 播放 BÁ PHÓNG (phát sóng, phát video/âm thanh); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 直播 TRỰC BÁ (phát sóng trực tiếp, livestream trực tiếp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 播 (âm chuẩn BÁ): gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “播音”