Tiếng Anh: to fall down, to trip and fall
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “倒” đọc thanh 3 “dǎo” khi vật đứng thẳng bị “ngã xuống, đổ sập, phá sản, xui xẻo”; đọc thanh 4 “dào” khi chủ động “rót nước, đổ rác, treo ngược, lùi xe” hoặc làm phó từ chỉ sự “ngược lại”.
ngã, đổ, sụp đổ; phá sản (倒闭); đổi chuyến; xui xẻo (倒霉)
VD: 摔倒 (shuāi dǎo), 倒霉 (dǎo méi), 倒闭 (dǎo bì)
rót (trà, nước), đổ (rác); lộn ngược, lùi lại; trái lại, ngược lại
VD: 倒茶 (dào chá), 倒水 (dào shuǐ), 反倒 (fǎn dào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摔倒”
Chữ SUẤT (摔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摔倒 [SUẤT ĐẢO] gồm 摔 (SUẤT) + 倒 (ĐẢO) → nghĩa tiếng Việt: "ngã, vấp ngã, ngã nhào". 🦊
Phát âm "摔倒" [shuāidǎo — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

ngã, vấp ngã, ngã nhào
Phồn thể: 摔倒
Hán Việt: SUẤT ĐẢO
Tiếng Anh: to fall down, to trip and fall
Chữ “倒” đọc thanh 3 “dǎo” khi vật đứng thẳng bị “ngã xuống, đổ sập, phá sản, xui xẻo”; đọc thanh 4 “dào” khi chủ động “rót nước, đổ rác, treo ngược, lùi xe” hoặc làm phó từ chỉ sự “ngược lại”.
ngã, đổ, sụp đổ; phá sản (倒闭); đổi chuyến; xui xẻo (倒霉)
VD: 摔倒 (shuāi dǎo), 倒霉 (dǎo méi), 倒闭 (dǎo bì)
rót (trà, nước), đổ (rác); lộn ngược, lùi lại; trái lại, ngược lại
VD: 倒茶 (dào chá), 倒水 (dào shuǐ), 反倒 (fǎn dào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摔倒”
Chữ SUẤT (摔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP).
Tập viết
Dùng trong câu
在科学探索的漫漫征途上哪怕遭遇挫折不慎摔倒,我们也要坚毅地站起来、拍拍尘土继续勇毅前行。
Trên hành trình dài đằng đẵng của thám hiểm khoa học cho dù có gặp phải trắc trở chẳng may vấp ngã ngã nhào, chúng ta cũng phải kiên cường đứng dậy, phủi sạch bụi đất và tiếp tục dũng cảm tiến bước.

Câu 1/1
Từ “摔倒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摔 (U+6454) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngã, rơi, đập vỡ; vật, ném. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 摔 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (14 nét) · Pinyin: shuāidǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngã, rơi, đập vỡ; vật, ném. Chữ SUẤT (摔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SUẤT: ngã, rơi, đập vỡ; vật, ném.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 摔 (SUẤT): ngã, rơi, đập vỡ; vật, ném. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Suất (摔): ngã, rơi, đập vỡ; vật, ném.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 摔 (âm đọc SUẤT): ngã, rơi, đập vỡ; vật, ném.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 摔 (âm chuẩn SUẤT): ngã, rơi, đập vỡ; vật, ném.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUẤT (摔): ngã, rơi, đập vỡ; vật, ném.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 摔 [U+6454 · SUẤT · shuāidǎo]: ngã, rơi, đập vỡ; vật, ném.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摔倒”