Tiếng Anh: both hands, pair of hands
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “双手”
Chữ SONG (双, phồn thể 雙) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hai chữ CHUY (隹 - hai con chim ngắn đuôi) đậu trên bàn tay phải là bộ HỰU (又), miêu tả một bàn tay cầm được cả một đôi chim không rời nhau. Sang chữ giản thể (双), hình chữ được tinh gọn thành hai bộ HỰU (又) đứng sóng đôi bên nhau rất cân xứng. Từ hình ảnh đôi chim gắn bó, chữ SONG (双) mang nghĩa là một đôi, một cặp, số chẵn và biểu trưng cho sự đồng hành gắn kết bền chặt trong cuộc sống.
Hai bàn tay HỰU (又) kề bên, Nắm tay gắn kết vững bền trước sau. Chữ SONG (双) sánh bước cùng nhau, Chia ngọt sẻ bùi tình sâu nghĩa đầy.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 双手 [SONG THỦ] gồm 双 (SONG) + 手 (THỦ) → nghĩa tiếng Việt: "đôi bàn tay, hai tay". 🦊
Phát âm "双手" [shuāngshǒu — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

đôi bàn tay, hai tay
Phồn thể: 雙手
Hán Việt: SONG THỦ
Tiếng Anh: both hands, pair of hands
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “双手”
Chữ SONG (双, phồn thể 雙) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hai chữ CHUY (隹 - hai con chim ngắn đuôi) đậu trên bàn tay phải là bộ HỰU (又), miêu tả một bàn tay cầm được cả một đôi chim không rời nhau. Sang chữ giản thể (双), hình chữ được tinh gọn thành hai bộ HỰU (又) đứng sóng đôi bên nhau rất cân xứng. Từ hình ảnh đôi chim gắn bó, chữ SONG (双) mang nghĩa là một đôi, một cặp, số chẵn và biểu trưng cho sự đồng hành gắn kết bền chặt trong cuộc sống.
Hai bàn tay HỰU (又) kề bên, Nắm tay gắn kết vững bền trước sau. Chữ SONG (双) sánh bước cùng nhau, Chia ngọt sẻ bùi tình sâu nghĩa đầy.
Tập viết
Dùng trong câu
大国工匠用一双巧夺天工的双手,在微米级精密航天发动机核心部件上完成极致装配。
Nghệ nhân bậc thầy nước lớn dùng một đôi bàn tay khéo léo đoạt cả công trời (xảo đoạt thiên công), hoàn thành việc lắp ráp đỉnh cao trên linh kiện cốt lõi của động cơ hàng không vũ trụ chính xác cấp micromet.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 双手
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “双手” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 双 (U+53CC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn. [Giản thể: 双 ⇄ Phồn thể: 雙 · 又 (Bộ HỰU) (4 nét) · Pinyin: shuāngshǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn. Chữ SONG (双, phồn thể 雙) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hai chữ CHUY (隹 - hai con chim ngắn đuôi) đậu trên bàn tay phải là bộ HỰU (又), miêu tả một bàn tay cầm được cả một đôi chim không rời nhau. Sang chữ giản thể (双), hình chữ được tinh gọn thành hai bộ HỰU (又) đứng sóng đôi bên nhau rất cân xứng. Từ hình ảnh đôi chim gắn bó, chữ SONG (双) mang nghĩa là một đôi, một cặp, số chẵn và biểu trưng cho sự đồng hành gắn kết bền chặt trong cuộc sống. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 雙方 SONG PHƯƠNG (hai bên, đôi bên, song phương); 雙胞胎 SONG BÀO THAI (sinh đôi, cặp song sinh); 雙刀 SONG ĐAO (Song đao); 雙馬 SONG MÃ (Song mã); 雙生 SONG SINH (Song sinh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SONG: đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn; thường gặp trong ngữ cảnh: 雙方 SONG PHƯƠNG (hai bên, đôi bên, song phương); 雙胞胎 SONG BÀO THAI (sinh đôi, cặp song sinh); 雙刀 SONG ĐAO (Song đao); 雙馬 SONG MÃ (Song mã); 雙生 SONG SINH (Song sinh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 雙 (SONG): đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (雙方 SONG PHƯƠNG (hai bên, đôi bên, song phương); 雙胞胎 SONG BÀO THAI (sinh đôi, cặp song sinh); 雙刀 SONG ĐAO (Song đao); 雙馬 SONG MÃ (Song mã); 雙生 SONG SINH (Song sinh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Song (雙): đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 雙 (âm đọc SONG): đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn. Từ vựng thường đàm: 雙方 SONG PHƯƠNG (hai bên, đôi bên, song phương); 雙胞胎 SONG BÀO THAI (sinh đôi, cặp song sinh); 雙刀 SONG ĐAO (Song đao); 雙馬 SONG MÃ (Song mã); 雙生 SONG SINH (Song sinh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 雙 (âm chuẩn SONG): đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SONG (雙): đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn; từ ghép thông dụng: 雙方 SONG PHƯƠNG (hai bên, đôi bên, song phương); 雙胞胎 SONG BÀO THAI (sinh đôi, cặp song sinh); 雙刀 SONG ĐAO (Song đao); 雙馬 SONG MÃ (Song mã); 雙生 SONG SINH (Song sinh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 雙 [U+53CC · SONG · shuāngshǒu]: đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “双手”