Tiếng Anh: to fight, to wrestle, to struggle, combat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搏斗”
Chữ BÁC (搏): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 搏斗 (BÁC ĐẤU: chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử), 脉搏 (MẠCH BÁC: mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại), 拼搏 (BÍNH BÁC: liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "搏斗" đọc là bó (thanh 2) + dòu (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử
Phồn thể: 搏鬥
Hán Việt: BÁC ĐẤU
Tiếng Anh: to fight, to wrestle, to struggle, combat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搏斗”
Chữ BÁC (搏): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 搏斗 (BÁC ĐẤU: chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử), 脉搏 (MẠCH BÁC: mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại), 拼搏 (BÍNH BÁC: liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình).
Tập viết
Dùng trong câu
在与极端特大山洪与泥石流地质灾害的生死搏斗中,基层党员干部冲锋在前、全力护佑群众生命财产安全。
Trong cuộc chiến đấu vật lộn sinh tử với thảm họa địa chất lũ quét và sạt lở bùn đất đặc biệt lớn, các cán bộ đảng viên cơ sở đã xông pha đi đầu, dốc toàn lực bảo vệ an toàn tính mạng và tài sản cho nhân dân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 搏斗
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “搏斗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 搏 (U+640F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vác cuốc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chiếm giữ; mùa xuân ; đình công. Chữ BÁC (搏): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 搏斗 (BÁC ĐẤU: chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử), 脉搏 (MẠCH BÁC: mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại), 拼搏 (BÍNH BÁC: liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搏鬥 BÁC ĐẤU (chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử); 脈搏 MẠCH BÁC (mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại); 拼搏 BÍNH BÁC (liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÁC: chiếm giữ; mùa xuân ; đình công; thường gặp trong ngữ cảnh: 搏鬥 BÁC ĐẤU (chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử); 脈搏 MẠCH BÁC (mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại); 拼搏 BÍNH BÁC (liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搏 (BÁC): chiếm giữ; mùa xuân ; đình công. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搏鬥 BÁC ĐẤU (chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử); 脈搏 MẠCH BÁC (mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại); 拼搏 BÍNH BÁC (liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bác (搏): chiếm giữ; mùa xuân ; đình công.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搏 (âm đọc BÁC): chiếm giữ; mùa xuân ; đình công. Từ vựng thường đàm: 搏鬥 BÁC ĐẤU (chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử); 脈搏 MẠCH BÁC (mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại); 拼搏 BÍNH BÁC (liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搏 (âm chuẩn BÁC): chiếm giữ; mùa xuân ; đình công.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
bác đấu (vật lộn)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 搏 [U+640F · BÁC · bó]: chiếm giữ; mùa xuân ; đình công.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “搏斗”