Tiếng Anh: to stir, to agitate, to mix, stirring
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搅拌”
Chữ GIẢO (搅, phồn thể: 攪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 搅拌 (GIẢO BẠN: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 搅拌 (GIẢO BẠN) = 搅 (GIẢO: disturb, agitate, stir up) + 拌 (BẠN: trộn) → khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "搅拌" đọc là jiǎo (thanh 3) + bàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)
Phồn thể: 攪拌
Hán Việt: GIẢO BẠN
Tiếng Anh: to stir, to agitate, to mix, stirring
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搅拌”
Chữ GIẢO (搅, phồn thể: 攪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 搅拌 (GIẢO BẠN: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).
Tập viết
Dùng trong câu
大型自动化混凝土搅拌楼配备了高精度粉料电子称重系统,确保了特高拱坝大体积抗裂混凝土的超高均质性。
Trạm trộn nhào bê tông tự động hóa quy mô lớn trang bị hệ thống cân điện tử định lượng vật liệu bột độ chính xác cao, bảo đảm tính đồng nhất siêu cao của bê tông khối lớn chống nứt dùng cho đập vòm đặc biệt cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 搅拌
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “搅拌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 搅 (U+6405) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
disturb, agitate, stir up. [Giản thể: 搅 ⇄ Phồn thể: 攪 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (12 nét) · Pinyin: jiǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
disturb, agitate, stir up. Chữ GIẢO (搅, phồn thể: 攪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 搅拌 (GIẢO BẠN: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 攪拌 GIẢO BẠN (khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢO: disturb, agitate, stir up; thường gặp trong ngữ cảnh: 攪拌 GIẢO BẠN (khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 攪 (GIẢO): disturb, agitate, stir up. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (攪拌 GIẢO BẠN (khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giảo (攪): disturb, agitate, stir up.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 攪 (âm đọc GIẢO): disturb, agitate, stir up. Từ vựng thường đàm: 攪拌 GIẢO BẠN (khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 攪 (âm chuẩn GIẢO): disturb, agitate, stir up.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢO (攪): disturb, agitate, stir up; từ ghép thông dụng: 攪拌 GIẢO BẠN (khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 攪 [U+6405 · GIẢO · jiǎo]: disturb, agitate, stir up.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “搅拌”