Tiếng Anh: to control, to dominate, control
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “控制”
Chữ KHỐNG (控): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 控制 (KHỐNG CHẾ: kiểm soát, khống chế, điều khiển), 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 控制 (KHỐNG CHẾ) = 控 (KHỐNG: buộc tội, kiểm soát) + 制 (CHẾ: chế tạo, quy định, chế độ) → kiểm soát, khống chế, điều khiển. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "控制" đọc là kòng (thanh 4) + zhì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kiểm soát, khống chế, điều khiển
Phồn thể: 控制
Hán Việt: KHỐNG CHẾ
Tiếng Anh: to control, to dominate, control
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “控制”
Chữ KHỐNG (控): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 控制 (KHỐNG CHẾ: kiểm soát, khống chế, điều khiển), 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển).
Tập viết
Dùng trong câu
现代新能源智能汽车配备了先进的车身电子稳定与精准自动巡航控制系统。
Xe ô tô thông minh năng lượng mới hiện đại được trang bị hệ thống cân bằng điện tử thân xe tiên tiến cùng hệ thống điều khiển hành trình tự động chuẩn xác.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 控制
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “控制” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 控 (U+63A7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buộc tội, buộc tội; kiểm soát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 控 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: kòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buộc tội, buộc tội; kiểm soát. Chữ KHỐNG (控): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 控制 (KHỐNG CHẾ: kiểm soát, khống chế, điều khiển), 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 遙控 DAO KHỐNG (điều khiển từ xa, viễn khiển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỐNG: buộc tội, buộc tội; kiểm soát; thường gặp trong ngữ cảnh: 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 遙控 DAO KHỐNG (điều khiển từ xa, viễn khiển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 控 (KHỐNG): buộc tội, buộc tội; kiểm soát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 遙控 DAO KHỐNG (điều khiển từ xa, viễn khiển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khống (控): buộc tội, buộc tội; kiểm soát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 控 (âm đọc KHỐNG): buộc tội, buộc tội; kiểm soát. Từ vựng thường đàm: 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 遙控 DAO KHỐNG (điều khiển từ xa, viễn khiển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 控 (âm chuẩn KHỐNG): buộc tội, buộc tội; kiểm soát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHỐNG (控): buộc tội, buộc tội; kiểm soát; từ ghép thông dụng: 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 遙控 DAO KHỐNG (điều khiển từ xa, viễn khiển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 控 [U+63A7 · KHỐNG · kòng]: buộc tội, buộc tội; kiểm soát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “控制”