Tiếng Anh: to transpose, to switch places, empathy, to put oneself in another's shoes
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “换位”
Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 换位 [HOÁN VỊ] gồm 换 (HOÁN) + 位 (VỊ) → nghĩa tiếng Việt: "đổi vị trí, đặt mình vào vị trí người khác (huànwèi sīkǎo)". 🦊
Phát âm "换位" [huànwèi — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đổi vị trí, đặt mình vào vị trí người khác (huànwèi sīkǎo)
Phồn thể: 換位
Hán Việt: HOÁN VỊ
Tiếng Anh: to transpose, to switch places, empathy, to put oneself in another's shoes
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “换位”
Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Tập viết
Dùng trong câu
在跨学科重大科研协作中,科学家要善于换位思考,站在交叉学科同行的理论视角理解问题并寻求突破契机。
Trong hiệp đồng nghiên cứu khoa học trọng đại liên môn học, các nhà khoa học cần giỏi đổi vị trí đặt mình vào vị trí người khác (hoán vị tư khảo), đứng ở góc nhìn lý luận của đồng nghiệp môn học liên ngành để thấu hiểu vấn đề và tìm kiếm thời cơ đột phá.

Câu 1/1
Từ “换位” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 换 (U+6362) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đổi, thay đổi, trao đổi. [Giản thể: 换 ⇄ Phồn thể: 換 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (10 nét) · Pinyin: huànwèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đổi, thay đổi, trao đổi. Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 交換 GIAO HOÁN (trao đổi, hoán đổi); 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÁN: đổi, thay đổi, trao đổi; thường gặp trong ngữ cảnh: 交換 GIAO HOÁN (trao đổi, hoán đổi); 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 換 (HOÁN): đổi, thay đổi, trao đổi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (交換 GIAO HOÁN (trao đổi, hoán đổi); 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoán (換): đổi, thay đổi, trao đổi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 換 (âm đọc HOÁN): đổi, thay đổi, trao đổi. Từ vựng thường đàm: 交換 GIAO HOÁN (trao đổi, hoán đổi); 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 換 (âm chuẩn HOÁN): đổi, thay đổi, trao đổi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÁN (換): đổi, thay đổi, trao đổi; từ ghép thông dụng: 交換 GIAO HOÁN (trao đổi, hoán đổi); 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 換 [U+6362 · HOÁN · huànwèi]: đổi, thay đổi, trao đổi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “换位”