Tiếng Anh: to earn money, to make money
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挣钱”
Chữ TRANH (挣, phồn thể: 掙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挣钱 (TRANH TIỀN: kiếm tiền, kiếm sống), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 挣钱 (TRANH TIỀN) = 挣 (TRANH: cố gắng, đấu tranh) + 钱 (TIỀN: tiền) → kiếm tiền, kiếm sống. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "挣钱" đọc là zhèng (thanh 4) + qián (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kiếm tiền, kiếm sống
Phồn thể: 掙錢
Hán Việt: TRANH TIỀN
Tiếng Anh: to earn money, to make money
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挣钱”
Chữ TRANH (挣, phồn thể: 掙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挣钱 (TRANH TIỀN: kiếm tiền, kiếm sống), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi).
Tập viết
Dùng trong câu
广大乡村青年通过参加免费职业技能培训掌握了一技之长,在家门口的现代化农业产业园里实现了体面劳动挣钱致富。
Đông đảo thanh niên nông thôn thông qua việc tham gia các khóa đào tạo kỹ năng nghề miễn phí đã nắm vững tay nghề vững chắc, thực hiện lao động đường hoàng kiếm tiền làm giàu ngay tại khu công viên công nghiệp nông nghiệp hiện đại gần nhà.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 挣钱
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “挣钱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挣 (U+6323) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trốn tránh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cố gắng, cố gắng, đấu tranh. Chữ TRANH (挣, phồn thể: 掙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挣钱 (TRANH TIỀN: kiếm tiền, kiếm sống), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 掙錢 TRANH TIỀN (kiếm tiền, kiếm sống); 掙扎 TRANH TRÁT (giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 掙 (TRANH): cố gắng, cố gắng, đấu tranh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (掙錢 TRANH TIỀN (kiếm tiền, kiếm sống); 掙扎 TRANH TRÁT (giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tranh (掙): cố gắng, cố gắng, đấu tranh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 掙 (âm đọc TRANH): cố gắng, cố gắng, đấu tranh. Từ vựng thường đàm: 掙錢 TRANH TIỀN (kiếm tiền, kiếm sống); 掙扎 TRANH TRÁT (giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 掙 (âm chuẩn TRANH): cố gắng, cố gắng, đấu tranh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRANH (掙): cố gắng, cố gắng, đấu tranh; từ ghép thông dụng: 掙錢 TRANH TIỀN (kiếm tiền, kiếm sống); 掙扎 TRANH TRÁT (giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 掙 [U+6323 · TRANH · zhèng]: cố gắng, cố gắng, đấu tranh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “挣钱”