Tiếng Anh: fist; various forms of boxing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拳”
Chữ QUYỀN (拳): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 拳头 (QUYỀN ĐẦU: nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拳 (âm Hán Việt: QUYỀN) → "nắm đấm". 🦊
Phát âm "拳" [quán — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau
Phồn thể: 拳
Hán Việt: QUYỀN
Tiếng Anh: fist; various forms of boxing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拳”
Chữ QUYỀN (拳): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 拳头 (QUYỀN ĐẦU: nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Tập viết
Dùng trong câu
太极拳、拳头
Từ ghép chứa chữ 拳: “太极拳” (THÁI CỰC QUYỀN — Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)); “拳头” (QUYỀN ĐẦU — nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).

Câu 1/1
Từ “拳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拳 (U+62F3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拳 · 丷 (Bộ BÁT) (10 nét) · Pinyin: quán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau. Chữ QUYỀN (拳): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 拳头 (QUYỀN ĐẦU: nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 太極拳 THÁI CỰC QUYỀN (Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)); 拳頭 QUYỀN ĐẦU (nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYỀN: nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau; thường gặp trong ngữ cảnh: 太極拳 THÁI CỰC QUYỀN (Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)); 拳頭 QUYỀN ĐẦU (nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拳 (QUYỀN): nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (太極拳 THÁI CỰC QUYỀN (Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)); 拳頭 QUYỀN ĐẦU (nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyền (拳): nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拳 (âm đọc QUYỀN): nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau. Từ vựng thường đàm: 太極拳 THÁI CỰC QUYỀN (Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)); 拳頭 QUYỀN ĐẦU (nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拳 (âm chuẩn QUYỀN): nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYỀN (拳): nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau; từ ghép thông dụng: 太極拳 THÁI CỰC QUYỀN (Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)); 拳頭 QUYỀN ĐẦU (nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拳 [U+62F3 · QUYỀN · quán]: nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拳”