Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ ghépNét: 172.0

扒带子

(Phồn thể: 扒帶子)
bā dài zǐBÁI ĐỚI TỬ
扒 (BÁI): bới, cào, vạch ra带 (ĐỚI): mang theo, dẫn dắt子 (TỬ): Con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa扌 (TAY GẢY (THỦ))
扒带子Ảnh (Updating)

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扒带子”

扒
bā
Bộ thủ扌 (TAY GẢY (THỦ))
Số nét5 nét
Hán ViệtBÁI
Thông tin cấu tạo:

Chữ BÁI (扒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 八 (BÁT).

Thành phần:
扌(TAY GẢY (THỦ): Bàn tay)八(BÁT: Số tám)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết5 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 扒带子 [BÁI ĐỚI TỬ] gồm 扒 (BÁI) + 带 (ĐỚI) + 子 (TỬ) → nghĩa tiếng Việt: "扒 (BÁI): bới, cào, vạch ra". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "扒带子": 扒 bā (thanh 1 (55)) → 带 dài (thanh 4 (51)) → 子 zǐ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊