Tiếng Anh: fan, classifier for doors/windows (shàn); to fan, flap (shān)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “扇” (PHIẾN) tuân theo quy tắc “Danh 4 - Động 1”: đọc thanh 4 “shàn” khi làm danh từ “cái quạt” hoặc lượng từ “cánh cửa”; đọc thanh 1 “shān” khi làm động từ chỉ hành động “quạt cho mát (như 扇风)”.
Nghĩa: cái quạt (扇子, 电风扇); cánh (lượng từ cho cửa ra vào, cửa sổ)
Đọc thanh 4 “shàn” khi chỉ đồ vật cái quạt (扇子 shànzi, 电风扇 diànfēngshàn) hoặc đếm cửa (一扇门 yí shàn mén - một cánh cửa, 两扇窗户 - hai cánh cửa sổ).
打开这扇窗户,就能看到外面的大海。
Mở cánh cửa sổ này ra là có thể nhìn thấy biển lớn bên ngoài.
Nghĩa: quạt (cho mát hoặc quạt bếp); vỗ (cánh); xúi giục (煽动/扇动)
Đọc thanh 1 “shān” khi thực hiện động tác phe phẩy quạt: 扇扇子 (shān shànzi - phe phẩy chiếc quạt), 扇风 (quạt gió).
天太热了,奶奶坐在院子里一边聊天一边扇扇子。
Trời nóng quá, bà nội ngồi trong sân vừa trò chuyện vừa phe phẩy quạt.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扇”
Chữ PHIẾN (扇): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 扇子 (PHIẾN TỬ: chiếc quạt, quạt gấp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扇 (âm Hán Việt: PHIẾN) → "cái quạt, cánh cửa/cửa sổ (shàn)". 🦊
Phát âm "扇": 扇 shàn (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → shān (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cái quạt, cánh cửa/cửa sổ (shàn); quạt mát, phe phẩy quạt (shān)
Phồn thể: 扇
Hán Việt: PHIẾN
Tiếng Anh: fan, classifier for doors/windows (shàn); to fan, flap (shān)
Chữ “扇” (PHIẾN) tuân theo quy tắc “Danh 4 - Động 1”: đọc thanh 4 “shàn” khi làm danh từ “cái quạt” hoặc lượng từ “cánh cửa”; đọc thanh 1 “shān” khi làm động từ chỉ hành động “quạt cho mát (như 扇风)”.
Nghĩa: cái quạt (扇子, 电风扇); cánh (lượng từ cho cửa ra vào, cửa sổ)
Đọc thanh 4 “shàn” khi chỉ đồ vật cái quạt (扇子 shànzi, 电风扇 diànfēngshàn) hoặc đếm cửa (一扇门 yí shàn mén - một cánh cửa, 两扇窗户 - hai cánh cửa sổ).
打开这扇窗户,就能看到外面的大海。
Mở cánh cửa sổ này ra là có thể nhìn thấy biển lớn bên ngoài.
Nghĩa: quạt (cho mát hoặc quạt bếp); vỗ (cánh); xúi giục (煽动/扇动)
Đọc thanh 1 “shān” khi thực hiện động tác phe phẩy quạt: 扇扇子 (shān shànzi - phe phẩy chiếc quạt), 扇风 (quạt gió).
天太热了,奶奶坐在院子里一边聊天一边扇扇子。
Trời nóng quá, bà nội ngồi trong sân vừa trò chuyện vừa phe phẩy quạt.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扇”
Chữ PHIẾN (扇): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 扇子 (PHIẾN TỬ: chiếc quạt, quạt gấp).
Tập viết
Dùng trong câu
打开这扇窗户,就能看到外面的大海。
[shàn - Danh từ / Lượng từ] Mở cánh cửa sổ này ra là có thể nhìn thấy biển lớn bên ngoài.

Câu 1/3
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 扇
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Từ “扇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扇 (U+6247) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làm phiên phiến
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quạt; tấm cửa. Chữ PHIẾN (扇): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 扇子 (PHIẾN TỬ: chiếc quạt, quạt gấp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 扇子 PHIẾN TỬ (chiếc quạt, quạt gấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thiên (cái quạt)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 扇 (PHIẾN): quạt; tấm cửa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (扇子 PHIẾN TỬ (chiếc quạt, quạt gấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phiến (扇): quạt; tấm cửa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 扇 (âm đọc PHIẾN): quạt; tấm cửa. Từ vựng thường đàm: 扇子 PHIẾN TỬ (chiếc quạt, quạt gấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 扇 (âm chuẩn PHIẾN): quạt; tấm cửa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHIẾN (扇): quạt; tấm cửa; từ ghép thông dụng: 扇子 PHIẾN TỬ (chiếc quạt, quạt gấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 扇 [U+6247 · PHIẾN · shàn / shān]: quạt; tấm cửa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扇”