Tiếng Anh: fan (hand fan)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扇子”
Chữ PHIẾN (扇): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 扇子 (PHIẾN TỬ: chiếc quạt, quạt gấp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扇子 (PHIẾN TỬ) = 扇 (PHIẾN: quạt, tấm cửa) + 子 (TỬ: con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa) → chiếc quạt, quạt gấp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "扇子" đọc là shān (thanh 1) + zi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chiếc quạt, quạt gấp
Phồn thể: 扇子
Hán Việt: PHIẾN TỬ
Tiếng Anh: fan (hand fan)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扇子”
Chữ PHIẾN (扇): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 扇子 (PHIẾN TỬ: chiếc quạt, quạt gấp).
Tập viết
Dùng trong câu
老手艺人精工制作的手工苏扇骨架轻盈柔韧、绢面书画清雅,展现了非遗传统工艺的极致韵味。
Chiếc quạt Tô Châu thủ công do người thợ già tinh xảo chế tác có nan quạt nhẹ nhàng dẻo dai, mặt lụa vẽ tranh thư pháp thanh tao, thể hiện trọn vẹn phong vị đỉnh cao của nghề thủ công phi vật thể truyền thống.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 扇子
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “扇子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扇 (U+6247) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làm phiên phiến
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quạt; tấm cửa. Chữ PHIẾN (扇): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 扇子 (PHIẾN TỬ: chiếc quạt, quạt gấp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 扇子 PHIẾN TỬ (chiếc quạt, quạt gấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thiên (cái quạt)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 扇 (PHIẾN): quạt; tấm cửa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (扇子 PHIẾN TỬ (chiếc quạt, quạt gấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phiến (扇): quạt; tấm cửa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 扇 (âm đọc PHIẾN): quạt; tấm cửa. Từ vựng thường đàm: 扇子 PHIẾN TỬ (chiếc quạt, quạt gấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 扇 (âm chuẩn PHIẾN): quạt; tấm cửa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHIẾN (扇): quạt; tấm cửa; từ ghép thông dụng: 扇子 PHIẾN TỬ (chiếc quạt, quạt gấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 扇 [U+6247 · PHIẾN · shān]: quạt; tấm cửa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扇子”