Tiếng Anh: war, fighting, battle; line, thread, wire; clue
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “战线”
Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 战线 [CHIẾN TUYẾN] gồm 战 (CHIẾN) + 线 (TUYẾN) → nghĩa tiếng Việt: "战 (CHIẾN): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến". 🦊
Phát âm "战线": 战 zhàn (thanh 4 (51)) → 线 xiàn (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

战 (CHIẾN): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến; 线 (TUYẾN): dây, chỉ, dây
Phồn thể: 戰線
Hán Việt: CHIẾN TUYẾN
Tiếng Anh: war, fighting, battle; line, thread, wire; clue
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “战线”
Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
Tập viết
Dùng trong câu
战线(相关词:挑战)
Cụm từ “战线” (CHIẾN TUYẾN) — 战 (CHIẾN): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến; 线 (TUYẾN): dây, chỉ, dây; từ liên hệ: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 战线
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “战线” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 战 (U+6218) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chiến tranh, chiến đấu, trận chiến. [Giản thể: 战 ⇄ Phồn thể: 戰 · 口 (Bộ KHẨU) (9 nét) · Pinyin: zhàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chiến tranh, chiến đấu, trận chiến. Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô); 戰術 CHIẾN THUẬT (chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến); 戰役 CHIẾN DỊCH (chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHIẾN: chiến tranh, chiến đấu, trận chiến; thường gặp trong ngữ cảnh: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô); 戰術 CHIẾN THUẬT (chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến); 戰役 CHIẾN DỊCH (chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 戰 (CHIẾN): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô); 戰術 CHIẾN THUẬT (chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến); 戰役 CHIẾN DỊCH (chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chiến (戰): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 戰 (âm đọc CHIẾN): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến. Từ vựng thường đàm: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô); 戰術 CHIẾN THUẬT (chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến); 戰役 CHIẾN DỊCH (chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 戰 (âm chuẩn CHIẾN): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHIẾN (戰): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến; từ ghép thông dụng: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô); 戰術 CHIẾN THUẬT (chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến); 戰役 CHIẾN DỊCH (chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 戰 [U+6218 · CHIẾN · zhàn]: chiến tranh, chiến đấu, trận chiến.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “战线”