Tiếng Anh: comfort, console, calm
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慰”
Chữ UỶ (慰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 示 (THỊ) + 寸 (THỐN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 安慰 (AN UỶ: an ủi, động viên), 慰问 (UỶ VẤN: thăm hỏi động viên, ân cần thăm viếng chúc mừng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 慰 (âm Hán Việt: UỶ, UÝ) → "an ủi, an ủi, bình tĩnh". 🦊
Phát âm "慰" [wèi — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

an ủi, an ủi, bình tĩnh
Phồn thể: 慰
Hán Việt: UỶ, UÝ
Tiếng Anh: comfort, console, calm
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慰”
Chữ UỶ (慰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 示 (THỊ) + 寸 (THỐN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 安慰 (AN UỶ: an ủi, động viên), 慰问 (UỶ VẤN: thăm hỏi động viên, ân cần thăm viếng chúc mừng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi).
Tập viết
Dùng trong câu
安慰、慰问
Từ ghép chứa chữ 慰: “安慰” (AN UỶ — an ủi, động viên); “慰问” (UỶ VẤN — thăm hỏi động viên, ân cần thăm viếng chúc mừng).

Câu 1/1
Từ “慰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 慰 (U+6170) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
yen ủi, an ủi, hết lo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
an ủi, an ủi, bình tĩnh. Chữ UỶ (慰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 示 (THỊ) + 寸 (THỐN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 安慰 (AN UỶ: an ủi, động viên), 慰问 (UỶ VẤN: thăm hỏi động viên, ân cần thăm viếng chúc mừng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 安慰 AN UỶ (an ủi, động viên); 慰問 UỶ VẤN (thăm hỏi động viên, ân cần thăm viếng chúc mừng); 欣慰 HÂN UỶ (hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc UỶ: an ủi, an ủi, bình tĩnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 安慰 AN UỶ (an ủi, động viên); 慰問 UỶ VẤN (thăm hỏi động viên, ân cần thăm viếng chúc mừng); 欣慰 HÂN UỶ (hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 慰 (UỶ): an ủi, an ủi, bình tĩnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (安慰 AN UỶ (an ủi, động viên); 慰問 UỶ VẤN (thăm hỏi động viên, ân cần thăm viếng chúc mừng); 欣慰 HÂN UỶ (hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Uỷ (慰): an ủi, an ủi, bình tĩnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 慰 (âm đọc UỶ): an ủi, an ủi, bình tĩnh. Từ vựng thường đàm: 安慰 AN UỶ (an ủi, động viên); 慰問 UỶ VẤN (thăm hỏi động viên, ân cần thăm viếng chúc mừng); 欣慰 HÂN UỶ (hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 慰 (âm chuẩn UỶ): an ủi, an ủi, bình tĩnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
an ủi
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 慰 [U+6170 · UỶ · wèi]: an ủi, an ủi, bình tĩnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “慰”