Tiếng Anh: fearful, afraid, anxious, nervous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惶”
Chữ HOÀNG (惶) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Hoàng (皇 - vua chúa). Đứng trước uy quyền tối thượng hoặc tình huống nguy hiểm ập tới, con tim không tránh khỏi run rẩy, bàng hoàng lo sợ.
Trái tim run rẩy hoàng hôn Trước uy hoàng đế bồn chồn hoang mang. Bên TÂM (忄) chữ HOÀNG (皇) bồn chồn, Chữ HOÀNG (惶) nhắc giữ tâm hồn bình an.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 惶 [HOÀNG] → "Hoang mang, kinh hãi, sợ sệt bối rối trong lòng.". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "惶" [huáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Hoang mang, kinh hãi, sợ sệt bối rối trong lòng.
Phồn thể: 惶
Hán Việt: HOÀNG
Tiếng Anh: fearful, afraid, anxious, nervous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惶”
Chữ HOÀNG (惶) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Hoàng (皇 - vua chúa). Đứng trước uy quyền tối thượng hoặc tình huống nguy hiểm ập tới, con tim không tránh khỏi run rẩy, bàng hoàng lo sợ.
Trái tim run rẩy hoàng hôn Trước uy hoàng đế bồn chồn hoang mang. Bên TÂM (忄) chữ HOÀNG (皇) bồn chồn, Chữ HOÀNG (惶) nhắc giữ tâm hồn bình an.
Tập viết
Dùng trong câu
“惶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“惶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “惶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 惶 (U+60F6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hoang mang, kinh hãi, sợ sệt bối rối trong lòng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 惶 · 心 (12 nét) · Pinyin: huáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hoang mang, kinh hãi, sợ sệt bối rối trong lòng. Chữ HOÀNG (惶) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Hoàng (皇 - vua chúa). Đứng trước uy quyền tối thượng hoặc tình huống nguy hiểm ập tới, con tim không tránh khỏi run rẩy, bàng hoàng lo sợ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 惶恐 HOÀNG KHỦNG (Sợ hãi, kinh sợ bồn chồn); 驚惶失措 KINH HOÀNG THẤT THỐ (Kinh hoàng bối rối mất hết bình tĩnh); 人心惶惶 NHÂN TÂM HOÀNG HOÀNG (Lòng người hoang mang dao động).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÀNG: hoang mang, kinh hãi, sợ sệt bối rối trong lòng; thường gặp trong ngữ cảnh: 惶恐 HOÀNG KHỦNG (Sợ hãi, kinh sợ bồn chồn); 驚惶失措 KINH HOÀNG THẤT THỐ (Kinh hoàng bối rối mất hết bình tĩnh); 人心惶惶 NHÂN TÂM HOÀNG HOÀNG (Lòng người hoang mang dao động).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 惶 (HOÀNG): Hoang mang, kinh hãi, sợ sệt bối rối trong lòng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (惶恐 HOÀNG KHỦNG (Sợ hãi, kinh sợ bồn chồn); 驚惶失措 KINH HOÀNG THẤT THỐ (Kinh hoàng bối rối mất hết bình tĩnh); 人心惶惶 NHÂN TÂM HOÀNG HOÀNG (Lòng người hoang mang dao động)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoàng (惶): Hoang mang, kinh hãi, sợ sệt bối rối trong lòng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 惶 (âm đọc HOÀNG): Hoang mang, kinh hãi, sợ sệt bối rối trong lòng. Từ vựng thường đàm: 惶恐 HOÀNG KHỦNG (Sợ hãi, kinh sợ bồn chồn); 驚惶失措 KINH HOÀNG THẤT THỐ (Kinh hoàng bối rối mất hết bình tĩnh); 人心惶惶 NHÂN TÂM HOÀNG HOÀNG (Lòng người hoang mang dao động).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 惶 (âm chuẩn HOÀNG): Hoang mang, kinh hãi, sợ sệt bối rối trong lòng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÀNG (惶): Hoang mang, kinh hãi, sợ sệt bối rối trong lòng; từ ghép thông dụng: 惶恐 HOÀNG KHỦNG (Sợ hãi, kinh sợ bồn chồn); 驚惶失措 KINH HOÀNG THẤT THỐ (Kinh hoàng bối rối mất hết bình tĩnh); 人心惶惶 NHÂN TÂM HOÀNG HOÀNG (Lòng người hoang mang dao động).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 惶 [U+60F6 · HOÀNG · huáng]: Hoang mang, kinh hãi, sợ sệt bối rối trong lòng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “惶”