Tiếng Anh: patient, sufferer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “患者”
Chữ HOẠN (患) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ XUYẾN (串) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những việc rắc rối xâu chuỗi chồng chất lên nhau, phía dưới là bộ TÂM (心) chỉ trái tim và tâm trí con người. Khi nhiều nỗi bận tâm cùng đè nặng và xuyên qua trái tim, con người sẽ rơi vào trạng thái âu lo, bất an. Vì vậy chữ HOẠN (患) mang nghĩa lo lắng, hoạn nạn, bệnh tật và nhắc nhở ta giữ tâm an định trước biến cố.
Trên XUYẾN (串) sâu chuỗi nỗi niềm, Đè lên TÂM (心) dưới ngày đêm bồn chồn. HOẠN (患) là lo lắng dập dồn, Bình tâm tĩnh trí vượt cơn hiểm nghèo.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “患者”
💡 患者 (HOẠN GIẢ) = 患 (HOẠN: lo lắng, hoạn nạn, tai họa) + 者 (GIẢ: cái đó, anh ấy là ai, những người) → bệnh nhân, người bệnh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "患者" đọc là huàn (thanh 4) + zhě (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bệnh nhân, người bệnh
Phồn thể: 患者
Hán Việt: HOẠN GIẢ
Tiếng Anh: patient, sufferer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “患者”
Chữ HOẠN (患) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ XUYẾN (串) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những việc rắc rối xâu chuỗi chồng chất lên nhau, phía dưới là bộ TÂM (心) chỉ trái tim và tâm trí con người. Khi nhiều nỗi bận tâm cùng đè nặng và xuyên qua trái tim, con người sẽ rơi vào trạng thái âu lo, bất an. Vì vậy chữ HOẠN (患) mang nghĩa lo lắng, hoạn nạn, bệnh tật và nhắc nhở ta giữ tâm an định trước biến cố.
Trên XUYẾN (串) sâu chuỗi nỗi niềm, Đè lên TÂM (心) dưới ngày đêm bồn chồn. HOẠN (患) là lo lắng dập dồn, Bình tâm tĩnh trí vượt cơn hiểm nghèo.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “患者”
Dùng trong câu
国家组织开展罕见病药品集中攻关与医保准入谈判,让广大罕见病患者用得上、用得起全球前沿创新救命药。
Nhà nước tổ chức triển khai đàm phán đưa thuốc vào bảo hiểm y tế và tập trung nghiên cứu thuốc điều trị bệnh hiếm, giúp cho đông đảo bệnh nhân mắc bệnh hiểm nghèo hiếm gặp được tiếp cận và có đủ khả năng chi trả các loại thuốc cứu mạng đổi mới sáng tạo tiên phong toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 患者
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “患者” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 患 (U+60A3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 患 · 口 (Bộ KHẨU) (11 nét) · Pinyin: huàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh. Chữ HOẠN (患) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ XUYẾN (串) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những việc rắc rối xâu chuỗi chồng chất lên nhau, phía dưới là bộ TÂM (心) chỉ trái tim và tâm trí con người. Khi nhiều nỗi bận tâm cùng đè nặng và xuyên qua trái tim, con người sẽ rơi vào trạng thái âu lo, bất an. Vì vậy chữ HOẠN (患) mang nghĩa lo lắng, hoạn nạn, bệnh tật và nhắc nhở ta giữ tâm an định trước biến cố. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 患者 HOẠN GIẢ (bệnh nhân, người bệnh); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 病患 BỆNH HOẠN (Bệnh hoạn); 患難 HOẠN NẠN (Hoạn nạn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẠN: lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 患者 HOẠN GIẢ (bệnh nhân, người bệnh); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 病患 BỆNH HOẠN (Bệnh hoạn); 患難 HOẠN NẠN (Hoạn nạn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 患 (HOẠN): Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (患者 HOẠN GIẢ (bệnh nhân, người bệnh); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 病患 BỆNH HOẠN (Bệnh hoạn); 患難 HOẠN NẠN (Hoạn nạn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạn (患): Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 患 (âm đọc HOẠN): Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh. Từ vựng thường đàm: 患者 HOẠN GIẢ (bệnh nhân, người bệnh); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 病患 BỆNH HOẠN (Bệnh hoạn); 患難 HOẠN NẠN (Hoạn nạn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 患 (âm chuẩn HOẠN): Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẠN (患): Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh; từ ghép thông dụng: 患者 HOẠN GIẢ (bệnh nhân, người bệnh); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 病患 BỆNH HOẠN (Bệnh hoạn); 患難 HOẠN NẠN (Hoạn nạn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 患 [U+60A3 · HOẠN · huàn]: Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “患者”