Tiếng Anh: to recover, to restore, to reinstate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恢复”
Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 恢复 (KHÔI PHỤC) = 恢 (KHÔI: khôi phục, lớn, vĩ đại) + 复 (PHỤC: trở lại, lặp lại, nhiều lần) → khôi phục, phục hồi, hồi phục. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "恢复" đọc là huī (thanh 1) + fù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khôi phục, phục hồi, hồi phục
Phồn thể: 恢復
Hán Việt: KHÔI PHỤC
Tiếng Anh: to recover, to restore, to reinstate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恢复”
Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Tập viết
Dùng trong câu
经过综合生态治理与禁渔涵养,长江流域的水生物种群数量与生态系统机能得到了显著恢复。
Sau thời gian cải tạo sinh thái tổng hợp và cấm đánh bắt bảo tồn, số lượng quần thể thủy sinh vật và chức năng hệ sinh thái lưu vực sông Trường Giang đã được phục hồi rõ rệt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 恢复
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “恢复” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 恢 (U+6062) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 恢 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: huī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la. Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÔI: khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la; thường gặp trong ngữ cảnh: 恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 恢 (KHÔI): khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khôi (恢): khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 恢 (âm đọc KHÔI): khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la. Từ vựng thường đàm: 恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 恢 (âm chuẩn KHÔI): khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÔI (恢): khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la; từ ghép thông dụng: 恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 恢 [U+6062 · KHÔI · huī]: khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “恢复”