Tiếng Anh: hate, abhor; hatred, resentment
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “怼”
Chữ DỖI (怼, phồn thể: 懟): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 怼 [DỖI] → "ghét, ghê tởm". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "怼": 怼 dǔi (thanh 3 (214)) → / (thanh nhẹ) → dùi (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → duì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ghét, ghê tởm; sự căm ghét, sự oán giận
Phồn thể: 懟
Hán Việt: DỖI
Tiếng Anh: hate, abhor; hatred, resentment
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “怼”
Chữ DỖI (怼, phồn thể: 懟): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “怼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 怼 (U+603C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ghét, ghê tởm; sự căm ghét, sự oán giận. [Giản thể: 怼 ⇄ Phồn thể: 懟 · 心 (TÂM) (9 nét) · Pinyin: dǔi / dùi / duì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ghét, ghê tởm; sự căm ghét, sự oán giận. Chữ DỖI (怼, phồn thể: 懟): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỖI: ghét, ghê tởm; sự căm ghét, sự oán giận.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 懟 (DỖI): ghét, ghê tởm; sự căm ghét, sự oán giận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dỗi (懟): ghét, ghê tởm; sự căm ghét, sự oán giận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 懟 (âm đọc DỖI): ghét, ghê tởm; sự căm ghét, sự oán giận.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 懟 (âm chuẩn DỖI): ghét, ghê tởm; sự căm ghét, sự oán giận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỖI (懟): ghét, ghê tởm; sự căm ghét, sự oán giận.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 懟 [U+603C · DỖI · dǔi / dùi / duì]: ghét, ghê tởm; sự căm ghét, sự oán giận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “怼”