Tiếng Anh: anger, rage, passion; angry
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “怒”
Chữ NỘ (怒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Nô (奴 - kẻ tôi tớ chịu áp bức) lên trên chữ Tâm (心). Cơn giận dữ bùng nổ khi sự áp bức đạt đến đỉnh điểm, con tim không còn chịu nổi sự khinh khi bèn bốc cháy thành ngọn lửa thịnh nộ.
Nô lệ uất ức đè đầu Trái tim bùng nổ thù sâu ngút trời. Trên NÔ (奴) dưới TÂM (心) dặn lòng, Chữ NỘ (怒) kiềm chế giữ trong thái hòa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 怒 [NỘ] → "Tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng.". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "怒" [nù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng.
Phồn thể: 怒
Hán Việt: NỘ
Tiếng Anh: anger, rage, passion; angry
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “怒”
Chữ NỘ (怒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Nô (奴 - kẻ tôi tớ chịu áp bức) lên trên chữ Tâm (心). Cơn giận dữ bùng nổ khi sự áp bức đạt đến đỉnh điểm, con tim không còn chịu nổi sự khinh khi bèn bốc cháy thành ngọn lửa thịnh nộ.
Nô lệ uất ức đè đầu Trái tim bùng nổ thù sâu ngút trời. Trên NÔ (奴) dưới TÂM (心) dặn lòng, Chữ NỘ (怒) kiềm chế giữ trong thái hòa.
Tập viết
Dùng trong câu
愤怒、发怒
Từ ghép chứa chữ 怒: “愤怒” (PHẪN NỘ — phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ); “发怒” (PHÁT NỘ — Nổi trận lôi đình).

Câu 1/1
Từ “怒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 怒 (U+6012) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 怒 · 女 (Bộ NỮ) (9 nét) · Pinyin: nù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng. Chữ NỘ (怒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Nô (奴 - kẻ tôi tớ chịu áp bức) lên trên chữ Tâm (心). Cơn giận dữ bùng nổ khi sự áp bức đạt đến đỉnh điểm, con tim không còn chịu nổi sự khinh khi bèn bốc cháy thành ngọn lửa thịnh nộ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 憤怒 PHẪN NỘ (phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ); 發怒 PHÁT NỘ (Nổi trận lôi đình); 怒放 NỘ PHÓNG (Hoa nở bung hết sức rực rỡ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NỘ: tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng; thường gặp trong ngữ cảnh: 憤怒 PHẪN NỘ (phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ); 發怒 PHÁT NỘ (Nổi trận lôi đình); 怒放 NỘ PHÓNG (Hoa nở bung hết sức rực rỡ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 怒 (NỘ): Tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (憤怒 PHẪN NỘ (phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ); 發怒 PHÁT NỘ (Nổi trận lôi đình); 怒放 NỘ PHÓNG (Hoa nở bung hết sức rực rỡ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nộ (怒): Tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 怒 (âm đọc NỘ): Tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng. Từ vựng thường đàm: 憤怒 PHẪN NỘ (phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ); 發怒 PHÁT NỘ (Nổi trận lôi đình); 怒放 NỘ PHÓNG (Hoa nở bung hết sức rực rỡ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 怒 (âm chuẩn NỘ): Tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NỘ (怒): Tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng; từ ghép thông dụng: 憤怒 PHẪN NỘ (phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ); 發怒 PHÁT NỘ (Nổi trận lôi đình); 怒放 NỘ PHÓNG (Hoa nở bung hết sức rực rỡ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 怒 [U+6012 · NỘ · nù]: Tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “怒”