Tiếng Anh: anger, wrath, hatred, enmity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忾”
Chữ KHÁI (忾, phồn thể: 愾): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 忾 [KHÁI] → "sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "忾" [kài — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận
Phồn thể: 愾
Hán Việt: KHÁI
Tiếng Anh: anger, wrath, hatred, enmity
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忾”
Chữ KHÁI (忾, phồn thể: 愾): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “忾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 忾 (U+5FFE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận. [Giản thể: 忾 ⇄ Phồn thể: 愾 · 心 (TÂM) (7 nét) · Pinyin: kài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận. Chữ KHÁI (忾, phồn thể: 愾): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÁI: sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 愾 (KHÁI): sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khái (愾): sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 愾 (âm đọc KHÁI): sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 愾 (âm chuẩn KHÁI): sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÁI (愾): sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 愾 [U+5FFE · KHÁI · kài]: sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “忾”