Tiếng Anh: to bamboozle, to trick, to fool, to mislead (colloquial)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忽悠”
Chữ HỐT (忽): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忽然 (HỐT NHIÊN: đột nhiên, bỗng nhiên), 忽视 (HỐT THỊ: bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là), 忽略 (HỐT LƯỢC: bỏ qua, xem nhẹ, lơ là), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 忽悠 [HỐT DU] gồm 忽 (HỐT) + 悠 (DU) → nghĩa tiếng Việt: "lừa phỉnh, bịp bợm dỗ ngon dỗ ngọt lừa dối (khẩu ngữ)". 🦊
Phát âm "忽悠" [hūyou — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

lừa phỉnh, bịp bợm dỗ ngon dỗ ngọt lừa dối (khẩu ngữ)
Phồn thể: 忽悠
Hán Việt: HỐT DU
Tiếng Anh: to bamboozle, to trick, to fool, to mislead (colloquial)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忽悠”
Chữ HỐT (忽): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忽然 (HỐT NHIÊN: đột nhiên, bỗng nhiên), 忽视 (HỐT THỊ: bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là), 忽略 (HỐT LƯỢC: bỏ qua, xem nhẹ, lơ là), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Tập viết
Dùng trong câu
搞科学研究必须一切拿无可辩驳的实测数据说话,坚决杜绝任何靠概念包装与学术忽悠骗取科研经费的不良行为。
Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc mọi thứ phải dùng số liệu đo đạc thực tế không thể chối cãi để lên tiếng, kiên quyết chấm dứt mọi hành vi xấu lừa phỉnh bịp bợm lừa dối học thuật và đóng gói khái niệm để lừa gạt lấy kinh phí nghiên cứu khoa học.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 忽悠
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Từ “忽悠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 忽 (U+5FFD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đột ngột, đột ngột; bỏ bê. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 忽 · 勹 (Bộ BAO) (8 nét) · Pinyin: hūyou].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đột ngột, đột ngột; bỏ bê. Chữ HỐT (忽): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忽然 (HỐT NHIÊN: đột nhiên, bỗng nhiên), 忽视 (HỐT THỊ: bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là), 忽略 (HỐT LƯỢC: bỏ qua, xem nhẹ, lơ là), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 忽然 HỐT NHIÊN (đột nhiên, bỗng nhiên); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 忽略 HỐT LƯỢC (bỏ qua, xem nhẹ, lơ là); 疏忽 SƠ HỐT (sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỐT: đột ngột, đột ngột; bỏ bê; thường gặp trong ngữ cảnh: 忽然 HỐT NHIÊN (đột nhiên, bỗng nhiên); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 忽略 HỐT LƯỢC (bỏ qua, xem nhẹ, lơ là); 疏忽 SƠ HỐT (sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 忽 (HỐT): đột ngột, đột ngột; bỏ bê. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (忽然 HỐT NHIÊN (đột nhiên, bỗng nhiên); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 忽略 HỐT LƯỢC (bỏ qua, xem nhẹ, lơ là); 疏忽 SƠ HỐT (sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hốt (忽): đột ngột, đột ngột; bỏ bê.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 忽 (âm đọc HỐT): đột ngột, đột ngột; bỏ bê. Từ vựng thường đàm: 忽然 HỐT NHIÊN (đột nhiên, bỗng nhiên); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 忽略 HỐT LƯỢC (bỏ qua, xem nhẹ, lơ là); 疏忽 SƠ HỐT (sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 忽 (âm chuẩn HỐT): đột ngột, đột ngột; bỏ bê.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỐT (忽): đột ngột, đột ngột; bỏ bê; từ ghép thông dụng: 忽然 HỐT NHIÊN (đột nhiên, bỗng nhiên); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 忽略 HỐT LƯỢC (bỏ qua, xem nhẹ, lơ là); 疏忽 SƠ HỐT (sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 忽 [U+5FFD · HỐT · hūyou]: đột ngột, đột ngột; bỏ bê.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “忽悠”