Tiếng Anh: magnificent, gorgeous, splendid, ornate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “华丽”
Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 华丽 (HOA LỆ) = 华 (HOA: có hoa, lừng lẫy, tiếng Trung) + 丽 (LỆ: đẹp, tráng lệ, sang trọng) → lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "华丽" đọc là huá (thanh 2) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ
Phồn thể: 華麗
Hán Việt: HOA LỆ
Tiếng Anh: magnificent, gorgeous, splendid, ornate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “华丽”
Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家大剧院舞台上,演员们身着手工刺绣的传统戏曲华丽霓裳,以婉转优美的唱腔展现了国粹艺术的无穷魅力。
Trên sân khấu Nhà hát Lớn Quốc gia, các diễn viên khoác trên mình những bộ trang phục hí khúc truyền thống thêu tay hoa lệ lộng lẫy, bằng giọng hát ngọt ngào uyển chuyển đã phô diễn sức quyến rũ bất tận của nghệ thuật quốc túy dân tộc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 华丽
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “华丽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 华 (U+534E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
có hoa; lừng lẫy; Tiếng Trung. Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 華裔 HOA DUỆ (người gốc Hoa); 繁華 PHỒN HOA (phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt); 華麗 HOA LỆ (lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ); 華僑 HOA KIỀU (Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài); 精華 TINH HOA (tinh hoa, tinh túy, phần tinh túy nhất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOA: có hoa; lừng lẫy; tiếng trung; thường gặp trong ngữ cảnh: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 華裔 HOA DUỆ (người gốc Hoa); 繁華 PHỒN HOA (phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt); 華麗 HOA LỆ (lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ); 華僑 HOA KIỀU (Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài); 精華 TINH HOA (tinh hoa, tinh túy, phần tinh túy nhất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 華 (HOA): có hoa; lừng lẫy; Tiếng Trung. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 華裔 HOA DUỆ (người gốc Hoa); 繁華 PHỒN HOA (phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt); 華麗 HOA LỆ (lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ); 華僑 HOA KIỀU (Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài); 精華 TINH HOA (tinh hoa, tinh túy, phần tinh túy nhất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoa (華): có hoa; lừng lẫy; Tiếng Trung.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 華 (âm đọc HOA): có hoa; lừng lẫy; Tiếng Trung. Từ vựng thường đàm: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 華裔 HOA DUỆ (người gốc Hoa); 繁華 PHỒN HOA (phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt); 華麗 HOA LỆ (lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ); 華僑 HOA KIỀU (Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài); 精華 TINH HOA (tinh hoa, tinh túy, phần tinh túy nhất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 華 (âm chuẩn HOA): có hoa; lừng lẫy; Tiếng Trung.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOA (華): có hoa; lừng lẫy; Tiếng Trung; từ ghép thông dụng: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 華裔 HOA DUỆ (người gốc Hoa); 繁華 PHỒN HOA (phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt); 華麗 HOA LỆ (lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ); 華僑 HOA KIỀU (Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài); 精華 TINH HOA (tinh hoa, tinh túy, phần tinh túy nhất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 華 [U+534E · HOA · huá]: có hoa; lừng lẫy; Tiếng Trung.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “华丽”