Tiếng Anh: express train, express bus, fast lane
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “快车”
Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.
TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “快车”
💡 快车 [KHOÁI XA] gồm 快 (KHOÁI) + 车 (XA) → nghĩa tiếng Việt: "tàu nhanh, xe tốc hành, xe chạy nhanh". 🦊
Phát âm "快车" [kuàichē — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

tàu nhanh, xe tốc hành, xe chạy nhanh
Phồn thể: 快車
Hán Việt: KHOÁI XA
Tiếng Anh: express train, express bus, fast lane
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “快车”
Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.
TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “快车”
Dùng trong câu
我国全面融入全球科技创新网络,搭乘新一轮科技革命与产业变革快车,实现了高水平跨越式发展。
Nước ta hội nhập toàn diện vào mạng lưới đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu, đáp chuyến xe tốc hành tàu nhanh của cuộc cách mạng công nghiệp và cách mạng khoa học công nghệ mới, thực hiện sự phát triển nhảy vọt trình độ cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 快车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “快车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 快 (U+5FEB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhanh, mau; sắp sửa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 快 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: kuàichē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhanh, mau; sắp sửa. Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 快樂 KHOÁI LẠC (vui vẻ, hạnh phúc); 涼快 LƯƠNG KHOÁI (mát mẻ, mát mẻ dễ chịu); 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng); 儘快 TẬN KHOÁI (càng sớm càng tốt, nhanh chóng, khẩn trương).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOÁI: nhanh, mau; sắp sửa; thường gặp trong ngữ cảnh: 快樂 KHOÁI LẠC (vui vẻ, hạnh phúc); 涼快 LƯƠNG KHOÁI (mát mẻ, mát mẻ dễ chịu); 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng); 儘快 TẬN KHOÁI (càng sớm càng tốt, nhanh chóng, khẩn trương).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 快 (KHOÁI): nhanh, mau; sắp sửa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (快樂 KHOÁI LẠC (vui vẻ, hạnh phúc); 涼快 LƯƠNG KHOÁI (mát mẻ, mát mẻ dễ chịu); 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng); 儘快 TẬN KHOÁI (càng sớm càng tốt, nhanh chóng, khẩn trương)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoái (快): nhanh, mau; sắp sửa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 快 (âm đọc KHOÁI): nhanh, mau; sắp sửa. Từ vựng thường đàm: 快樂 KHOÁI LẠC (vui vẻ, hạnh phúc); 涼快 LƯƠNG KHOÁI (mát mẻ, mát mẻ dễ chịu); 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng); 儘快 TẬN KHOÁI (càng sớm càng tốt, nhanh chóng, khẩn trương).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 快 (âm chuẩn KHOÁI): nhanh, mau; sắp sửa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOÁI (快): nhanh, mau; sắp sửa; từ ghép thông dụng: 快樂 KHOÁI LẠC (vui vẻ, hạnh phúc); 涼快 LƯƠNG KHOÁI (mát mẻ, mát mẻ dễ chịu); 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng); 儘快 TẬN KHOÁI (càng sớm càng tốt, nhanh chóng, khẩn trương).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 快 [U+5FEB · KHOÁI · kuàichē]: nhanh, mau; sắp sửa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “快车”