Tiếng Anh: sad, grieved; grief, melancholy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忧”
Chữ ƯU (忧, phồn thể: 憂): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 后顾之忧 (HẬU CỐ CHI ƯU: nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau), 无忧无虑 (VÔ ƯU VÔ LỰ: vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền), 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 忧 [ƯU] → "buồn bã, đau buồn". Cấu tạo có bộ TÂM (tâm đứng - liên quan đến trạng thái cảm xúc, suy nghĩ nội tâm). 🦊
Phát âm "忧" [yōu — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

buồn bã, đau buồn; sự đau buồn, u sầu
Phồn thể: 憂
Hán Việt: ƯU
Tiếng Anh: sad, grieved; grief, melancholy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忧”
Chữ ƯU (忧, phồn thể: 憂): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 后顾之忧 (HẬU CỐ CHI ƯU: nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau), 无忧无虑 (VÔ ƯU VÔ LỰ: vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền), 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
Tập viết
Dùng trong câu
后顾之忧、无忧无虑
Từ ghép chứa chữ 忧: “后顾之忧” (HẬU CỐ CHI ƯU — nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau); “无忧无虑” (VÔ ƯU VÔ LỰ — vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 忧
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Từ “忧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 忧 (U+5FE7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buồn bã, đau buồn; sự đau buồn, u sầu. [Giản thể: 忧 ⇄ Phồn thể: 憂 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: yōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buồn bã, đau buồn; sự đau buồn, u sầu. Chữ ƯU (忧, phồn thể: 憂): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 后顾之忧 (HẬU CỐ CHI ƯU: nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau), 无忧无虑 (VÔ ƯU VÔ LỰ: vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền), 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 後顧之憂 HẬU CỐ CHI ƯU (nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau); 無憂無慮 VÔ ƯU VÔ LỰ (vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền); 憂鬱 ƯU ÚC (u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ƯU: buồn bã, đau buồn; sự đau buồn, u sầu; thường gặp trong ngữ cảnh: 後顧之憂 HẬU CỐ CHI ƯU (nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau); 無憂無慮 VÔ ƯU VÔ LỰ (vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền); 憂鬱 ƯU ÚC (u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 憂 (ƯU): buồn bã, đau buồn; sự đau buồn, u sầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (後顧之憂 HẬU CỐ CHI ƯU (nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau); 無憂無慮 VÔ ƯU VÔ LỰ (vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền); 憂鬱 ƯU ÚC (u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ưu (憂): buồn bã, đau buồn; sự đau buồn, u sầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 憂 (âm đọc ƯU): buồn bã, đau buồn; sự đau buồn, u sầu. Từ vựng thường đàm: 後顧之憂 HẬU CỐ CHI ƯU (nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau); 無憂無慮 VÔ ƯU VÔ LỰ (vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền); 憂鬱 ƯU ÚC (u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 憂 (âm chuẩn ƯU): buồn bã, đau buồn; sự đau buồn, u sầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ƯU (憂): buồn bã, đau buồn; sự đau buồn, u sầu; từ ghép thông dụng: 後顧之憂 HẬU CỐ CHI ƯU (nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau); 無憂無慮 VÔ ƯU VÔ LỰ (vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền); 憂鬱 ƯU ÚC (u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 憂 [U+5FE7 · ƯU · yōu]: buồn bã, đau buồn; sự đau buồn, u sầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “忧”