Tiếng Anh: a sad, uneasy countenance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忡”
Chữ XUNG (忡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 忡 [XUNG] → "vẻ mặt buồn bã, khó chịu". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "忡" [chōng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

vẻ mặt buồn bã, khó chịu
Phồn thể: 忡
Hán Việt: XUNG
Tiếng Anh: a sad, uneasy countenance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忡”
Chữ XUNG (忡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “忡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 忡 (U+5FE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vẻ mặt buồn bã, khó chịu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 忡 · 心 (TÂM) (7 nét) · Pinyin: chōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vẻ mặt buồn bã, khó chịu. Chữ XUNG (忡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUNG: vẻ mặt buồn bã, khó chịu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 忡 (XUNG): vẻ mặt buồn bã, khó chịu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xung (忡): vẻ mặt buồn bã, khó chịu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 忡 (âm đọc XUNG): vẻ mặt buồn bã, khó chịu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 忡 (âm chuẩn XUNG): vẻ mặt buồn bã, khó chịu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XUNG (忡): vẻ mặt buồn bã, khó chịu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 忡 [U+5FE1 · XUNG · chōng]: vẻ mặt buồn bã, khó chịu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “忡”