Tiếng Anh: walking and fro; lingering; wonder, rove, stray; hesitating
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “徜徉”
Chữ THẢNG (徜): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 徜徉 [THẢNG DƯƠNG] gồm 徜 (THẢNG) + 徉 (DƯƠNG) → nghĩa tiếng Việt: "徜 (THẢNG): đi đi lại lại". 🦊
Phát âm "徜徉": 徜 cháng (thanh 2 (35)) → 徉 yáng (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

徜 (THẢNG): đi đi lại lại; 徉 (DƯƠNG): ngạc nhiên, đi lang thang, đi lạc
Phồn thể: 徜徉
Hán Việt: THẢNG DƯƠNG
Tiếng Anh: walking and fro; lingering; wonder, rove, stray; hesitating
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “徜徉”
Chữ THẢNG (徜): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “徜徉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 徜 (U+5F9C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi đi lại lại; kéo dài. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 徜 · Bộ thủ (11 nét) · Pinyin: cháng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi đi lại lại; kéo dài. Chữ THẢNG (徜): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẢNG: đi đi lại lại; kéo dài.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 徜 (THẢNG): đi đi lại lại; kéo dài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thảng (徜): đi đi lại lại; kéo dài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 徜 (âm đọc THẢNG): đi đi lại lại; kéo dài.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 徜 (âm chuẩn THẢNG): đi đi lại lại; kéo dài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẢNG (徜): đi đi lại lại; kéo dài.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 徜 [U+5F9C · THẢNG · cháng]: đi đi lại lại; kéo dài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “徜徉”