Tiếng Anh: past events, former affairs, memories of the past
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “往事”
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 往事 (VÃNG SỰ) = 往 (VÃNG: hướng về, đi về phía, hướng tới) + 事 (SỰ: sự việc, công việc, chuyện) → chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "往事" đọc là wǎng (thanh 3) + shì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa
Phồn thể: 往事
Hán Việt: VÃNG SỰ
Tiếng Anh: past events, former affairs, memories of the past
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “往事”
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Tập viết
Dùng trong câu
老功勋科学家抚摸着珍藏半个世纪的泛黄研制手稿与计算草稿纸,深情追忆当年隐姓埋名自力更生造重器的峥嵘往事。
Nhà khoa học có công trạng lẫy lừng lão thành vuốt ve những bản thảo tính toán nháp và bản thảo nghiên cứu ố vàng lưu giữ suốt nửa thế kỷ, bồi hồi nhớ lại những ký ức chuyện dĩ vãng oanh liệt của những năm tháng ẩn danh tự lực cánh sinh chế tạo đại khí quốc gia năm xưa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 往事
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “往事” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 往 (U+5F80) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hướng về, đi về phía; hướng tới. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 往 · 彳 (Bộ XÍCH) (8 nét) · Pinyin: wǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hướng về, đi về phía; hướng tới. Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VÃNG: hướng về, đi về phía; hướng tới; thường gặp trong ngữ cảnh: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 往 (VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vãng (往): hướng về, đi về phía; hướng tới.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 往 (âm đọc VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới. Từ vựng thường đàm: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 往 (âm chuẩn VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VÃNG (往): hướng về, đi về phía; hướng tới; từ ghép thông dụng: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 往 [U+5F80 · VÃNG · wǎng]: hướng về, đi về phía; hướng tới.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “往事”