Tiếng Anh: sound recording, to record audio
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “录音”
Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 录音 (LỤC ÂM) = 录 (LỤC: sao chép, viết ra, ghi lại) + 音 (ÂM: âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã, tin tức nhắn gửi) → ghi âm, thu âm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "录音" đọc là lù (thanh 4) + yīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ghi âm, thu âm; bản ghi âm
Phồn thể: 錄音
Hán Việt: LỤC ÂM
Tiếng Anh: sound recording, to record audio
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “录音”
Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Tập viết
Dùng trong câu
在口述历史采访现场,研究员使用专业高保真数字录音笔完整记录了老战士的珍贵战斗回忆。
Tại hiện trường phỏng vấn lịch sử truyền miệng, nghiên cứu viên đã dùng bút ghi âm kỹ thuật số độ trung thực cao chuyên dụng để ghi lại trọn vẹn những ký ức chiến đấu quý báu của người cựu chiến binh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 录音
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “录音” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 录 (U+5F55) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sao chép, viết ra, ghi lại. [Giản thể: 录 ⇄ Phồn thể: 錄 · 彐 (Bộ KÝ) (8 nét) · Pinyin: lù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sao chép, viết ra, ghi lại. Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỤC: sao chép, viết ra, ghi lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 錄 (LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lục (錄): sao chép, viết ra, ghi lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 錄 (âm đọc LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại. Từ vựng thường đàm: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 錄 (âm chuẩn LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỤC (錄): sao chép, viết ra, ghi lại; từ ghép thông dụng: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 錄 [U+5F55 · LỤC · lù]: sao chép, viết ra, ghi lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “录音”