Tiếng Anh: to recruit, to admit, to accept (applicants)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “录取”
Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 录取 (LỤC THỦ) = 录 (LỤC: sao chép, viết ra, ghi lại) + 取 (THỦ: lấy, nhận, rút (tiền)) → trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "录取" đọc là lù (thanh 4) + qǔ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm
Phồn thể: 錄取
Hán Việt: LỤC THỦ
Tiếng Anh: to recruit, to admit, to accept (applicants)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “录取”
Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Tập viết
Dùng trong câu
经过多轮严密的笔试与专家面试考核,这名优秀的青年学者被国家顶级科研所正式录取。
Trải qua nhiều vòng thi viết nghiêm ngặt cùng buổi phỏng vấn trực tiếp của hội đồng chuyên gia, nhà khoa học trẻ xuất sắc này đã chính thức trúng tuyển vào viện nghiên cứu hàng đầu quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 录取
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “录取” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 录 (U+5F55) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sao chép, viết ra, ghi lại. [Giản thể: 录 ⇄ Phồn thể: 錄 · 彐 (Bộ KÝ) (8 nét) · Pinyin: lù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sao chép, viết ra, ghi lại. Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỤC: sao chép, viết ra, ghi lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 錄 (LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lục (錄): sao chép, viết ra, ghi lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 錄 (âm đọc LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại. Từ vựng thường đàm: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 錄 (âm chuẩn LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỤC (錄): sao chép, viết ra, ghi lại; từ ghép thông dụng: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 錄 [U+5F55 · LỤC · lù]: sao chép, viết ra, ghi lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “录取”