Tiếng Anh: prefecture; prefect; government
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “府”
Chữ PHỦ (府): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 政府 (CHÍNH PHỦ: chính phủ, chính quyền).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 府 [PHỦ] → "tỉnh". Cấu tạo có bộ QUẢNG (mái hiên rộng rãi, tòa nhà, dinh thự nguy nga). 🦊
Phát âm "府" [fǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tỉnh; quận trưởng; chính phủ
Phồn thể: 府
Hán Việt: PHỦ
Tiếng Anh: prefecture; prefect; government
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “府”
Chữ PHỦ (府): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 政府 (CHÍNH PHỦ: chính phủ, chính quyền).
Tập viết
Dùng trong câu
“府”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“府” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “府” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 府 (U+5E9C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tỉnh; quận trưởng; chính phủ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 府 · 广 (Bộ QUẢNG) (8 nét) · Pinyin: fǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tỉnh; quận trưởng; chính phủ. Chữ PHỦ (府): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 政府 (CHÍNH PHỦ: chính phủ, chính quyền). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỦ: tỉnh; quận trưởng; chính phủ; thường gặp trong ngữ cảnh: 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 府 (PHỦ): tỉnh; quận trưởng; chính phủ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phủ (府): tỉnh; quận trưởng; chính phủ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 府 (âm đọc PHỦ): tỉnh; quận trưởng; chính phủ. Từ vựng thường đàm: 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 府 (âm chuẩn PHỦ): tỉnh; quận trưởng; chính phủ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỦ (府): tỉnh; quận trưởng; chính phủ; từ ghép thông dụng: 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 府 [U+5E9C · PHỦ · fǔ]: tỉnh; quận trưởng; chính phủ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “府”