Tiếng Anh: bow down, face down, look down
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俯”
Chữ PHỦ (俯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 俯 [PHỦ] → "cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "俯" [fǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống
Phồn thể: 俯
Hán Việt: PHỦ
Tiếng Anh: bow down, face down, look down
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俯”
Chữ PHỦ (俯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Tập viết
Dùng trong câu
“俯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“俯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 俯
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Từ “俯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 俯 (U+4FEF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 俯 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: fǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống. Chữ PHỦ (俯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 俯仰 PHỦ NGƯỠNG (cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỦ: cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống; thường gặp trong ngữ cảnh: 俯仰 PHỦ NGƯỠNG (cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 俯 (PHỦ): cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (俯仰 PHỦ NGƯỠNG (cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phủ (俯): cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 俯 (âm đọc PHỦ): cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống. Từ vựng thường đàm: 俯仰 PHỦ NGƯỠNG (cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 俯 (âm chuẩn PHỦ): cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỦ (俯): cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống; từ ghép thông dụng: 俯仰 PHỦ NGƯỠNG (cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 俯 [U+4FEF · PHỦ · fǔ]: cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “俯”