Tiếng Anh: cloth, fabric, textile, to declare, to arrange; maintain, preserve, safeguard; island, isle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “布维岛”
Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 布维岛 [BỐ DUY ĐẢO] gồm 布 (BỐ) + 维 (DUY) + 岛 (ĐẢO) → nghĩa tiếng Việt: "布 (BỐ): vải, tấm vải". 🦊
Phát âm "布维岛": 布 bù (thanh 4 (51)) → 维 wéi (thanh 2 (35)) → 岛 dǎo (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

布 (BỐ): vải, tấm vải; 维 (DUY): duy trì, bảo tồn, bảo vệ; 岛 (ĐẢO): đảo, hòn đảo
Phồn thể: 布維島
Hán Việt: BỐ DUY ĐẢO
Tiếng Anh: cloth, fabric, textile, to declare, to arrange; maintain, preserve, safeguard; island, isle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “布维岛”
Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
Tập viết
Dùng trong câu
布维岛(相关词:分布)
Cụm từ “布维岛” (BỐ DUY ĐẢO) — 布 (BỐ): vải, tấm vải; 维 (DUY): duy trì, bảo tồn, bảo vệ; 岛 (ĐẢO): đảo, hòn đảo; từ liên hệ: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 布维岛
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Từ “布维岛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 布 (U+5E03) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 布 · 巾 (Bộ CÂN) (5 nét) · Pinyin: bù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố. Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 分佈 PHÂN BỐ (phân bố, rải rác); 公佈 CÔNG BỐ (công bố, công khai (kết quả, chính sách)); 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi); 佈告 BỐ CÁO (bố cáo, yết thị, thông báo công khai).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỐ: vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố; thường gặp trong ngữ cảnh: 分佈 PHÂN BỐ (phân bố, rải rác); 公佈 CÔNG BỐ (công bố, công khai (kết quả, chính sách)); 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi); 佈告 BỐ CÁO (bố cáo, yết thị, thông báo công khai).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 布 (BỐ): vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (分佈 PHÂN BỐ (phân bố, rải rác); 公佈 CÔNG BỐ (công bố, công khai (kết quả, chính sách)); 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi); 佈告 BỐ CÁO (bố cáo, yết thị, thông báo công khai)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bố (布): vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 布 (âm đọc BỐ): vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố. Từ vựng thường đàm: 分佈 PHÂN BỐ (phân bố, rải rác); 公佈 CÔNG BỐ (công bố, công khai (kết quả, chính sách)); 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi); 佈告 BỐ CÁO (bố cáo, yết thị, thông báo công khai).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 布 (âm chuẩn BỐ): vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỐ (布): vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố; từ ghép thông dụng: 分佈 PHÂN BỐ (phân bố, rải rác); 公佈 CÔNG BỐ (công bố, công khai (kết quả, chính sách)); 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi); 佈告 BỐ CÁO (bố cáo, yết thị, thông báo công khai).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 布 [U+5E03 · BỐ · bù]: vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “布维岛”