Tiếng Anh: stream, river; flow; boil
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “川”
Chữ XUYÊN (川): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 川流不息 (XUYÊN LƯU BẤT TỨC: dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 川 (âm Hán Việt: XUYÊN) → "suối, sông". 🦊
Phát âm "川" [chuān — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

suối, sông; chảy; đun sôi
Phồn thể: 川
Hán Việt: XUYÊN
Tiếng Anh: stream, river; flow; boil
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “川”
Chữ XUYÊN (川): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 川流不息 (XUYÊN LƯU BẤT TỨC: dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt).
Tập viết
Dùng trong câu
川流不息
Từ ghép chứa chữ 川: “川流不息” (XUYÊN LƯU BẤT TỨC — dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 川
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Từ “川” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 川 (U+5DDD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
suối, sông; chảy; đun sôi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 川 · 川 (Bộ XUYÊN) (3 nét) · Pinyin: chuān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
suối, sông; chảy; đun sôi. Chữ XUYÊN (川): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 川流不息 (XUYÊN LƯU BẤT TỨC: dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 川流不息 XUYÊN LƯU BẤT TỨC (dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUYÊN: suối, sông; chảy; đun sôi; thường gặp trong ngữ cảnh: 川流不息 XUYÊN LƯU BẤT TỨC (dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 川 (XUYÊN): suối, sông; chảy; đun sôi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (川流不息 XUYÊN LƯU BẤT TỨC (dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xuyên (川): suối, sông; chảy; đun sôi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 川 (âm đọc XUYÊN): suối, sông; chảy; đun sôi. Từ vựng thường đàm: 川流不息 XUYÊN LƯU BẤT TỨC (dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 川 (âm chuẩn XUYÊN): suối, sông; chảy; đun sôi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XUYÊN (川): suối, sông; chảy; đun sôi; từ ghép thông dụng: 川流不息 XUYÊN LƯU BẤT TỨC (dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 川 [U+5DDD · XUYÊN · chuān]: suối, sông; chảy; đun sôi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “川”