Tiếng Anh: inlay, set in; fall into; rugged
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嵌”
Chữ KHẢM (嵌): thuộc bộ SƠN (山), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 甘 (CAM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 镶嵌 (TƯƠNG KHẢM: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 嵌 (âm Hán Việt: KHẢM) → "khảm, đặt vào". 🦊
Phát âm "嵌": 嵌 kǎn (thanh 3 (214)) → / (thanh nhẹ) → qiàn (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

khảm, đặt vào; rơi vào; gồ ghề
Phồn thể: 嵌
Hán Việt: KHẢM
Tiếng Anh: inlay, set in; fall into; rugged
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嵌”
Chữ KHẢM (嵌): thuộc bộ SƠN (山), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 甘 (CAM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 镶嵌 (TƯƠNG KHẢM: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).
Tập viết
Dùng trong câu
镶嵌
Từ ghép chứa chữ 嵌: “镶嵌” (TƯƠNG KHẢM — khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).

Câu 1/1
Từ “嵌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 嵌 (U+5D4C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khảm, đặt vào; rơi vào; gồ ghề. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 嵌 · 山 (Bộ SƠN) (12 nét) · Pinyin: kǎn / qiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khảm, đặt vào; rơi vào; gồ ghề. Chữ KHẢM (嵌): thuộc bộ SƠN (山), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 甘 (CAM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 镶嵌 (TƯƠNG KHẢM: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鑲嵌 TƯƠNG KHẢM (khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẢM: khảm, đặt vào; rơi vào; gồ ghề; thường gặp trong ngữ cảnh: 鑲嵌 TƯƠNG KHẢM (khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嵌 (KHẢM): khảm, đặt vào; rơi vào; gồ ghề. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鑲嵌 TƯƠNG KHẢM (khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khảm (嵌): khảm, đặt vào; rơi vào; gồ ghề.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嵌 (âm đọc KHẢM): khảm, đặt vào; rơi vào; gồ ghề. Từ vựng thường đàm: 鑲嵌 TƯƠNG KHẢM (khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嵌 (âm chuẩn KHẢM): khảm, đặt vào; rơi vào; gồ ghề.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢM (嵌): khảm, đặt vào; rơi vào; gồ ghề; từ ghép thông dụng: 鑲嵌 TƯƠNG KHẢM (khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嵌 [U+5D4C · KHẢM · kǎn / qiàn]: khảm, đặt vào; rơi vào; gồ ghề.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “嵌”