Tiếng Anh: mountain peak; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岳”
Chữ NHẠC (岳, phồn thể: 嶽): thuộc bộ SƠN (山), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 岳父 (NHẠC PHỤ: nhạc phụ, bố vợ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “岳”
💡 岳 (âm Hán Việt: NHẠC) → "Nhạc (họ Nhạc". 🦊
Phát âm "岳" [yuè — thanh 4 (51)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

Nhạc (họ Nhạc; Núi cao chót vót, trung thần Nhạc Phi cứu quốc.).
Phồn thể: 嶽
Hán Việt: NHẠC
Tiếng Anh: mountain peak; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岳”
Chữ NHẠC (岳, phồn thể: 嶽): thuộc bộ SƠN (山), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 岳父 (NHẠC PHỤ: nhạc phụ, bố vợ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “岳”
Dùng trong câu
“岳”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Nhạc” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “岳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 岳 (U+5CB3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đỉnh núi; họ. [Giản thể: 岳 ⇄ Phồn thể: 嶽 · 山 (Bộ SƠN) (8 nét) · Pinyin: yuè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đỉnh núi; họ. Chữ NHẠC (岳, phồn thể: 嶽): thuộc bộ SƠN (山), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 岳父 (NHẠC PHỤ: nhạc phụ, bố vợ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 岳父 NHẠC PHỤ (nhạc phụ, bố vợ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHẠC: đỉnh núi; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 岳父 NHẠC PHỤ (nhạc phụ, bố vợ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嶽 (NHẠC): đỉnh núi; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (岳父 NHẠC PHỤ (nhạc phụ, bố vợ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhạc (嶽): đỉnh núi; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嶽 (âm đọc NHẠC): đỉnh núi; họ. Từ vựng thường đàm: 岳父 NHẠC PHỤ (nhạc phụ, bố vợ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嶽 (âm chuẩn NHẠC): đỉnh núi; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHẠC (嶽): đỉnh núi; họ; từ ghép thông dụng: 岳父 NHẠC PHỤ (nhạc phụ, bố vợ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嶽 [U+5CB3 · NHẠC · yuè]: đỉnh núi; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “岳”