Tiếng Anh: post; position
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岗”
Chữ CƯƠNG (岗, phồn thể: 崗): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 岗位 (CƯƠNG VỊ: vị trí công tác, cương vị làm việc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 岗 (âm Hán Việt: CƯƠNG) → "bài viết". 🦊
Phát âm "岗" [gǎng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

bài viết; vị trí
Phồn thể: 崗
Hán Việt: CƯƠNG
Tiếng Anh: post; position
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岗”
Chữ CƯƠNG (岗, phồn thể: 崗): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 岗位 (CƯƠNG VỊ: vị trí công tác, cương vị làm việc).
Tập viết
Dùng trong câu
“岗”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“岗” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “岗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 岗 (U+5C97) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bài viết; vị trí. [Giản thể: 岗 ⇄ Phồn thể: 崗 · 山 (Bộ SƠN) (7 nét) · Pinyin: gǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bài viết; vị trí. Chữ CƯƠNG (岗, phồn thể: 崗): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 岗位 (CƯƠNG VỊ: vị trí công tác, cương vị làm việc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 崗位 CƯƠNG VỊ (vị trí công tác, cương vị làm việc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƯƠNG: bài viết; vị trí; thường gặp trong ngữ cảnh: 崗位 CƯƠNG VỊ (vị trí công tác, cương vị làm việc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 崗 (CƯƠNG): bài viết; vị trí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (崗位 CƯƠNG VỊ (vị trí công tác, cương vị làm việc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cương (崗): bài viết; vị trí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 崗 (âm đọc CƯƠNG): bài viết; vị trí. Từ vựng thường đàm: 崗位 CƯƠNG VỊ (vị trí công tác, cương vị làm việc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 崗 (âm chuẩn CƯƠNG): bài viết; vị trí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƯƠNG (崗): bài viết; vị trí; từ ghép thông dụng: 崗位 CƯƠNG VỊ (vị trí công tác, cương vị làm việc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 崗 [U+5C97 · CƯƠNG · gǎng]: bài viết; vị trí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “岗”