Tiếng Anh: island
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屿”
Chữ TỰ (屿, phồn thể: 嶼): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 岛屿 (ĐẢO TỰ: hòn đảo, quần đảo, hải đảo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 屿 (âm Hán Việt: TỰ) → "hòn đảo". 🦊
Phát âm "屿" [yǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hòn đảo
Phồn thể: 嶼
Hán Việt: TỰ
Tiếng Anh: island
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屿”
Chữ TỰ (屿, phồn thể: 嶼): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 岛屿 (ĐẢO TỰ: hòn đảo, quần đảo, hải đảo).
Tập viết
Dùng trong câu
岛屿
Từ ghép chứa chữ 屿: “岛屿” (ĐẢO TỰ — hòn đảo, quần đảo, hải đảo).

Câu 1/1
Từ “屿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 屿 (U+5C7F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hòn đảo. [Giản thể: 屿 ⇄ Phồn thể: 嶼 · 山 (Bộ SƠN) (6 nét) · Pinyin: yǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hòn đảo. Chữ TỰ (屿, phồn thể: 嶼): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 岛屿 (ĐẢO TỰ: hòn đảo, quần đảo, hải đảo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 島嶼 ĐẢO TỰ (hòn đảo, quần đảo, hải đảo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰ: hòn đảo; thường gặp trong ngữ cảnh: 島嶼 ĐẢO TỰ (hòn đảo, quần đảo, hải đảo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嶼 (TỰ): hòn đảo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (島嶼 ĐẢO TỰ (hòn đảo, quần đảo, hải đảo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (嶼): hòn đảo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嶼 (âm đọc TỰ): hòn đảo. Từ vựng thường đàm: 島嶼 ĐẢO TỰ (hòn đảo, quần đảo, hải đảo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嶼 (âm chuẩn TỰ): hòn đảo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỰ (嶼): hòn đảo; từ ghép thông dụng: 島嶼 ĐẢO TỰ (hòn đảo, quần đảo, hải đảo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嶼 [U+5C7F · TỰ · yǔ]: hòn đảo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “屿”