Tiếng Anh: butcher, slaughter, massacre; older brother; father's elder brother; senior male 'sire'; feudal rank 'count'
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屠伯”
Chữ ĐỒ (屠): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 屠伯 [ĐỒ BÁ] gồm 屠 (ĐỒ) + 伯 (BÁ) → nghĩa tiếng Việt: "屠 (ĐỒ): đồ tể, tàn sát, tàn sát". 🦊
Phát âm "屠伯": 屠 tú (thanh 2 (35)) → 伯 bà (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

屠 (ĐỒ): đồ tể, tàn sát, tàn sát; 伯 (BÁ):
Phồn thể: 屠伯
Hán Việt: ĐỒ BÁ
Tiếng Anh: butcher, slaughter, massacre; older brother; father's elder brother; senior male 'sire'; feudal rank 'count'
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屠伯”
Chữ ĐỒ (屠): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
屠伯(相关词:伯母)
Cụm từ “屠伯” (ĐỒ BÁ) — 屠 (ĐỒ): đồ tể, tàn sát, tàn sát; 伯 (BÁ): ; từ liên hệ: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).

Câu 1/1
Từ “屠伯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 屠 (U+5C60) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đồ tể, tàn sát, tàn sát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 屠 · Bộ thủ (11 nét) · Pinyin: tú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đồ tể, tàn sát, tàn sát. Chữ ĐỒ (屠): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỒ: đồ tể, tàn sát, tàn sát.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 屠 (ĐỒ): đồ tể, tàn sát, tàn sát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đồ (屠): đồ tể, tàn sát, tàn sát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 屠 (âm đọc ĐỒ): đồ tể, tàn sát, tàn sát.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 屠 (âm chuẩn ĐỒ): đồ tể, tàn sát, tàn sát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỒ (屠): đồ tể, tàn sát, tàn sát.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 屠 [U+5C60 · ĐỒ · tú]: đồ tể, tàn sát, tàn sát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “屠伯”