Tiếng Anh: drawer; tray; pad; screen
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屉”
Chữ THẾ (屉, phồn thể: 屜): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 屉 (âm Hán Việt: THẾ) → "ngăn kéo". 🦊
Phát âm "屉" [tì — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

ngăn kéo; khay; đệm; màn hình
Phồn thể: 屜
Hán Việt: THẾ
Tiếng Anh: drawer; tray; pad; screen
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屉”
Chữ THẾ (屉, phồn thể: 屜): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)).
Tập viết
Dùng trong câu
“屉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“屉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “屉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 屉 (U+5C49) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngăn kéo; khay; đệm; màn hình. [Giản thể: 屉 ⇄ Phồn thể: 屜 · 尸 (Bộ THI) (8 nét) · Pinyin: tì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngăn kéo; khay; đệm; màn hình. Chữ THẾ (屉, phồn thể: 屜): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẾ: ngăn kéo; khay; đệm; màn hình; thường gặp trong ngữ cảnh: 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 屜 (THẾ): ngăn kéo; khay; đệm; màn hình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thế (屜): ngăn kéo; khay; đệm; màn hình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 屜 (âm đọc THẾ): ngăn kéo; khay; đệm; màn hình. Từ vựng thường đàm: 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 屜 (âm chuẩn THẾ): ngăn kéo; khay; đệm; màn hình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẾ (屜): ngăn kéo; khay; đệm; màn hình; từ ghép thông dụng: 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 屜 [U+5C49 · THẾ · tì]: ngăn kéo; khay; đệm; màn hình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “屉”