Tiếng Anh: change, replace, substitute for
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “替”
Chữ THẾ (替): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 替 (âm Hán Việt: THẾ) → "thay đổi, thay thế, thay thế cho". 🦊
Phát âm "替" [tì — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thay đổi, thay thế, thay thế cho
Phồn thể: 替
Hán Việt: THẾ
Tiếng Anh: change, replace, substitute for
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “替”
Chữ THẾ (替): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho).
Tập viết
Dùng trong câu
“替”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“替” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “替” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 替 (U+66FF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thay đổi, thay thế, thay thế cho. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 替 · 二 (Bộ NHỊ) (12 nét) · Pinyin: tì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thay đổi, thay thế, thay thế cho. Chữ THẾ (替): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẾ: thay đổi, thay thế, thay thế cho; thường gặp trong ngữ cảnh: 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 替 (THẾ): thay đổi, thay thế, thay thế cho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thế (替): thay đổi, thay thế, thay thế cho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 替 (âm đọc THẾ): thay đổi, thay thế, thay thế cho. Từ vựng thường đàm: 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 替 (âm chuẩn THẾ): thay đổi, thay thế, thay thế cho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẾ (替): thay đổi, thay thế, thay thế cho; từ ghép thông dụng: 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 替 [U+66FF · THẾ · tì]: thay đổi, thay thế, thay thế cho.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “替”