Tiếng Anh: urine; urinate; cloth, fabric, textile, to declare, to arrange
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尿布”
Chữ NIỆU (尿): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “尿布”
💡 尿布 [NIỆU BỐ] gồm 尿 (NIỆU) + 布 (BỐ) → nghĩa tiếng Việt: "尿 (NIỆU): nước tiểu". 🦊
Phát âm "尿布": 尿 niào (thanh 4 (51)) → 布 bù (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

尿 (NIỆU): nước tiểu; 布 (BỐ): vải, tấm vải
Phồn thể: 尿布
Hán Việt: NIỆU BỐ
Tiếng Anh: urine; urinate; cloth, fabric, textile, to declare, to arrange
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尿布”
Chữ NIỆU (尿): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “尿布”
Dùng trong câu
尿布(相关词:分布)
Cụm từ “尿布” (NIỆU BỐ) — 尿 (NIỆU): nước tiểu; 布 (BỐ): vải, tấm vải; từ liên hệ: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 尿布
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Từ “尿布” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 尿 (U+5C3F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nước tiểu; đi tiểu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 尿 · Bộ thủ (7 nét) · Pinyin: niào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nước tiểu; đi tiểu. Chữ NIỆU (尿): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
niệu đạo
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 尿 (NIỆU): nước tiểu; đi tiểu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Niệu (尿): nước tiểu; đi tiểu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 尿 (âm đọc NIỆU): nước tiểu; đi tiểu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 尿 (âm chuẩn NIỆU): nước tiểu; đi tiểu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NIỆU (尿): nước tiểu; đi tiểu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 尿 [U+5C3F · NIỆU · niào]: nước tiểu; đi tiểu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “尿布”