Tiếng Anh: still, yet; even; fairly, rather
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尚”
Chữ THƯỢNG (尚): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 时尚 (THỜI THƯỢNG: thời trang, xu hướng thời thượng), 高尚 (CAO THƯỢNG: cao thượng, cao quý, thanh cao).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 尚 (âm Hán Việt: THƯỢNG) → "vẫn vậy, chưa". 🦊
Phát âm "尚" [shàng — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn
Phồn thể: 尚
Hán Việt: THƯỢNG
Tiếng Anh: still, yet; even; fairly, rather
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尚”
Chữ THƯỢNG (尚): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 时尚 (THỜI THƯỢNG: thời trang, xu hướng thời thượng), 高尚 (CAO THƯỢNG: cao thượng, cao quý, thanh cao).
Tập viết
Dùng trong câu
“尚”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“尚” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “尚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 尚 (U+5C1A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn. Chữ THƯỢNG (尚): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 时尚 (THỜI THƯỢNG: thời trang, xu hướng thời thượng), 高尚 (CAO THƯỢNG: cao thượng, cao quý, thanh cao). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 時尚 THỜI THƯỢNG (thời trang, xu hướng thời thượng); 高尚 CAO THƯỢNG (cao thượng, cao quý, thanh cao).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯỢNG: vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 時尚 THỜI THƯỢNG (thời trang, xu hướng thời thượng); 高尚 CAO THƯỢNG (cao thượng, cao quý, thanh cao).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 尚 (THƯỢNG): vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (時尚 THỜI THƯỢNG (thời trang, xu hướng thời thượng); 高尚 CAO THƯỢNG (cao thượng, cao quý, thanh cao)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thượng (尚): vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 尚 (âm đọc THƯỢNG): vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn. Từ vựng thường đàm: 時尚 THỜI THƯỢNG (thời trang, xu hướng thời thượng); 高尚 CAO THƯỢNG (cao thượng, cao quý, thanh cao).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 尚 (âm chuẩn THƯỢNG): vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯỢNG (尚): vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn; từ ghép thông dụng: 時尚 THỜI THƯỢNG (thời trang, xu hướng thời thượng); 高尚 CAO THƯỢNG (cao thượng, cao quý, thanh cao).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “尚”